Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 4 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 28/4/2063 đến 27/5/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2063

13/5/2063Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/2063Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/5/2063Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2063Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2063Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2063CátThứ Ba · 18 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/2063CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2063CátChủ Nhật · 30 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2063Thứ Bảymùng 1Bính TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2063Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiNguyMãoĐại Hung
30/4/2063Thứ Haimùng 3Mậu TýThànhTấtĐại Cát
1/5/2063Thứ Bamùng 4Kỷ SửuThuChủyĐại Hung
2/5/2063Thứ Tưmùng 5Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
3/5/2063Thứ Nămmùng 6Tân MãoBếTỉnhHung
4/5/2063Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/5/2063Thứ Bảymùng 8Quý TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
6/5/2063Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
7/5/2063Thứ Haimùng 10Ất MùiMãnTrươngCát
8/5/2063Thứ Ba11Bính ThânBìnhDựcHung
9/5/2063Thứ Tư12Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
10/5/2063Thứ Năm13Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2063Thứ Sáu14Kỷ HợiPháCangĐại Hung
12/5/2063Thứ Bảy15Canh TýNguyĐêHung
13/5/2063Chủ Nhật16Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
14/5/2063Thứ Hai17Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
15/5/2063Thứ Ba18Quý MãoKhaiCát
16/5/2063Thứ Tư19Giáp ThìnBếHung
17/5/2063Thứ Năm20Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
18/5/2063Thứ Sáu21Bính NgọTrừNgưuHung
19/5/2063Thứ Bảy22Đinh MùiMãnNữBình Hòa
20/5/2063Chủ Nhật23Mậu ThânBìnhHung
21/5/2063Thứ Hai24Kỷ DậuĐịnhNguyHung
22/5/2063Thứ Ba25Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2063Thứ Tư26Tân HợiPháBíchĐại Cát
24/5/2063Thứ Năm27Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
25/5/2063Thứ Sáu28Quý SửuThànhLâuĐại Cát
26/5/2063Thứ Bảy29Giáp DầnThuVịBình Hòa
27/5/2063Chủ Nhật30Ất MãoKhaiMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.