Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 2 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 28/2/2063 đến 29/3/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2063

7/3/2063Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/2/2063Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2063CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2063CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/2063CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2063CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2063CátChủ Nhật · 19 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2063CátThứ Ba · 21 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/2/2063Thứ Tưmùng 1Đinh HợiThuBíchĐại Cát
1/3/2063Thứ Nămmùng 2Mậu TýKhaiKhuêCát
2/3/2063Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuBếLâuĐại HungSát Chủ Dương
3/3/2063Thứ Bảymùng 4Canh DầnKiếnVịBình Hòa
4/3/2063Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoTrừMãoHung
5/3/2063Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
6/3/2063Thứ Bamùng 7Quý TỵMãnChủyHung
7/3/2063Thứ Tưmùng 8Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
8/3/2063Thứ Nămmùng 9Ất MùiĐịnhTỉnhCát
9/3/2063Thứ Sáumùng 10Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
10/3/2063Thứ Bảy11Đinh DậuPháLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/3/2063Chủ Nhật12Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
12/3/2063Thứ Hai13Kỷ HợiThànhTrươngCát
13/3/2063Thứ Ba14Canh TýThuDựcHung
14/3/2063Thứ Tư15Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
15/3/2063Thứ Năm16Nhâm DầnBếGiácHung
16/3/2063Thứ Sáu17Quý MãoKiếnCangHung
17/3/2063Thứ Bảy18Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
18/3/2063Chủ Nhật19Ất TỵMãnPhòngCát
19/3/2063Thứ Hai20Bính NgọBìnhTâmBình Hòa
20/3/2063Thứ Ba21Đinh MùiĐịnhCát
21/3/2063Thứ Tư22Mậu ThânChấpHung
22/3/2063Thứ Năm23Kỷ DậuPháĐẩuBình Hòa
23/3/2063Thứ Sáu24Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
24/3/2063Thứ Bảy25Tân HợiThànhNữCát
25/3/2063Chủ Nhật26Nhâm TýThuHung
26/3/2063Thứ Hai27Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2063Thứ Ba28Giáp DầnBếThấtCát
28/3/2063Thứ Tư29Ất MãoKiếnBíchCát
29/3/2063Thứ Năm30Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.