Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 3 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 1/4/2060 đến 29/4/2060 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2060

29/4/2060Đại CátThứ Năm · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/2060Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/2060CátChủ Nhật · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2060CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2060CátThứ Hai · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/2060CátThứ Tư · 21 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/2060CátThứ Hai · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2060CátThứ Tư · 28 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/4/2060Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnTrừKhuêCát
2/4/2060Thứ Sáumùng 2Ất TỵMãnLâuBình Hòa
3/4/2060Thứ Bảymùng 3Bính NgọBìnhVịĐại Cát
4/4/2060Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
5/4/2060Thứ Haimùng 5Mậu ThânĐịnhTấtCát
6/4/2060Thứ Bamùng 6Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
7/4/2060Thứ Tưmùng 7Canh TuấtPháSâmHung
8/4/2060Thứ Nămmùng 8Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
9/4/2060Thứ Sáumùng 9Nhâm TýThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/4/2060Thứ Bảymùng 10Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2060Chủ Nhật11Giáp DầnKhaiTinhCát
12/4/2060Thứ Hai12Ất MãoBếTrươngĐại Hung
13/4/2060Thứ Ba13Bính ThìnKiếnDựcHung
14/4/2060Thứ Tư14Đinh TỵTrừChẩnCát
15/4/2060Thứ Năm15Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
16/4/2060Thứ Sáu16Kỷ MùiBìnhCangHung
17/4/2060Thứ Bảy17Canh ThânĐịnhĐêHung
18/4/2060Chủ Nhật18Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
19/4/2060Thứ Hai19Nhâm TuấtPháTâmCát
20/4/2060Thứ Ba20Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
21/4/2060Thứ Tư21Giáp TýThànhCát
22/4/2060Thứ Năm22Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2060Thứ Sáu23Bính DầnKhaiNgưuCát
24/4/2060Thứ Bảy24Đinh MãoBếNữĐại Hung
25/4/2060Chủ Nhật25Mậu ThìnKiếnHung
26/4/2060Thứ Hai26Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
27/4/2060Thứ Ba27Canh NgọMãnThấtCát
28/4/2060Thứ Tư28Tân MùiBìnhBíchCát
29/4/2060Thứ Năm29Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.