Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 4 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 30/4/2060 đến 29/5/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2060

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/2060Thứ Sáumùng 1Quý DậuChấpLâuBình Hòa
1/5/2060Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2060Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiNguyMãoĐại Hung
3/5/2060Thứ Haimùng 4Bính TýThànhTấtĐại Cát
4/5/2060Thứ Bamùng 5Đinh SửuThuChủyĐại Hung
5/5/2060Thứ Tưmùng 6Mậu DầnThuSâmBình Hòa
6/5/2060Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/5/2060Thứ Sáumùng 8Canh ThìnBếQuỷHung
8/5/2060Thứ Bảymùng 9Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
9/5/2060Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
10/5/2060Thứ Hai11Quý MùiMãnTrươngCát
11/5/2060Thứ Ba12Giáp ThânBìnhDựcHung
12/5/2060Thứ Tư13Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
13/5/2060Thứ Năm14Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2060Thứ Sáu15Đinh HợiPháCangĐại Hung
15/5/2060Thứ Bảy16Mậu TýNguyĐêĐại Hung
16/5/2060Chủ Nhật17Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
17/5/2060Thứ Hai18Canh DầnThuTâmBình Hòa
18/5/2060Thứ Ba19Tân MãoKhaiĐại Cát
19/5/2060Thứ Tư20Nhâm ThìnBếHung
20/5/2060Thứ Năm21Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
21/5/2060Thứ Sáu22Giáp NgọTrừNgưuHung
22/5/2060Thứ Bảy23Ất MùiMãnNữBình Hòa
23/5/2060Chủ Nhật24Bính ThânBìnhHung
24/5/2060Thứ Hai25Đinh DậuĐịnhNguyHung
25/5/2060Thứ Ba26Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2060Thứ Tư27Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
27/5/2060Thứ Năm28Canh TýNguyKhuêHung
28/5/2060Thứ Sáu29Tân SửuThànhLâuĐại Cát
29/5/2060Thứ Bảy30Nhâm DầnThuVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.