Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 2 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 2/3/2060 đến 31/3/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2060

2/3/2060Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/2060Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/2060Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/2060Đại CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2060CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2060CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2060CátChủ Nhật · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2060CátThứ Ba · 22 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/3/2060Thứ Bamùng 1Giáp TuấtThànhThấtĐại Cát
3/3/2060Thứ Tưmùng 2Ất HợiThuBíchBình Hòa
4/3/2060Thứ Nămmùng 3Bính TýKhaiKhuêĐại Cát
5/3/2060Thứ Sáumùng 4Đinh SửuBếLâuĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2060Thứ Bảymùng 5Mậu DầnBếVịHung
7/3/2060Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoKiếnMãoHung
8/3/2060Thứ Haimùng 7Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
9/3/2060Thứ Bamùng 8Tân TỵMãnChủyHung
10/3/2060Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
11/3/2060Thứ Nămmùng 10Quý MùiĐịnhTỉnhCát
12/3/2060Thứ Sáu11Giáp ThânChấpQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/3/2060Thứ Bảy12Ất DậuPháLiễuHung
14/3/2060Chủ Nhật13Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
15/3/2060Thứ Hai14Đinh HợiThànhTrươngCát
16/3/2060Thứ Ba15Mậu TýThuDựcHung
17/3/2060Thứ Tư16Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2060Thứ Năm17Canh DầnBếGiácHung
19/3/2060Thứ Sáu18Tân MãoKiếnCangHung
20/3/2060Thứ Bảy19Nhâm ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
21/3/2060Chủ Nhật20Quý TỵMãnPhòngCát
22/3/2060Thứ Hai21Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
23/3/2060Thứ Ba22Ất MùiĐịnhCát
24/3/2060Thứ Tư23Bính ThânChấpHung
25/3/2060Thứ Năm24Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
26/3/2060Thứ Sáu25Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
27/3/2060Thứ Bảy26Kỷ HợiThànhNữCát
28/3/2060Chủ Nhật27Canh TýThuHung
29/3/2060Thứ Hai28Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2060Thứ Ba29Nhâm DầnBếThấtHung
31/3/2060Thứ Tư30Quý MãoKiếnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.