Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 3 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 24/3/2058 đến 22/4/2058 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2058

10/4/2058Đại CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/4/2058Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/2058Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/2058Đại CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/2058CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2058CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/4/2058CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/2058CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/2058Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuPháPhòngBình Hòa
25/3/2058Thứ Haimùng 2Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
26/3/2058Thứ Bamùng 3Đinh HợiThànhĐại HungThụ Tử
27/3/2058Thứ Tưmùng 4Mậu TýThuCát
28/3/2058Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2058Thứ Sáumùng 6Canh DầnBếNgưuĐại Hung
30/3/2058Thứ Bảymùng 7Tân MãoKiếnNữHung
31/3/2058Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnTrừHung
1/4/2058Thứ Haimùng 9Quý TỵMãnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/2058Thứ Bamùng 10Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
3/4/2058Thứ Tư11Ất MùiĐịnhBíchCát
4/4/2058Thứ Năm12Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
5/4/2058Thứ Sáu13Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
6/4/2058Thứ Bảy14Mậu TuấtPháVịHung
7/4/2058Chủ Nhật15Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
8/4/2058Thứ Hai16Canh TýThànhTấtĐại Cát
9/4/2058Thứ Ba17Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2058Thứ Tư18Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
11/4/2058Thứ Năm19Quý MãoBếTỉnhHung
12/4/2058Thứ Sáu20Giáp ThìnKiếnQuỷHung
13/4/2058Thứ Bảy21Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
14/4/2058Chủ Nhật22Bính NgọMãnTinhHung
15/4/2058Thứ Hai23Đinh MùiBìnhTrươngCát
16/4/2058Thứ Ba24Mậu ThânĐịnhDựcHung
17/4/2058Thứ Tư25Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
18/4/2058Thứ Năm26Canh TuấtPháGiácHung
19/4/2058Thứ Sáu27Tân HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
20/4/2058Thứ Bảy28Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
21/4/2058Chủ Nhật29Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
22/4/2058Thứ Hai30Giáp DầnKhaiTâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.