Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 2 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 23/2/2058 đến 23/3/2058 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2058

24/2/2058Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2058Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2058Đại CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2058CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/2058CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/2058CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/2058CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/3/2058CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/2058Thứ Bảymùng 1Bính ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
24/2/2058Chủ Nhậtmùng 2Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
25/2/2058Thứ Haimùng 3Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
26/2/2058Thứ Bamùng 4Kỷ MùiChấpBình Hòa
27/2/2058Thứ Tưmùng 5Canh ThânPháHung
28/2/2058Thứ Nămmùng 6Tân DậuNguyĐẩuHung
1/3/2058Thứ Sáumùng 7Nhâm TuấtThànhNgưuCát
2/3/2058Thứ Bảymùng 8Quý HợiThuNữHung
3/3/2058Chủ Nhậtmùng 9Giáp TýKhaiCát
4/3/2058Thứ Haimùng 10Ất SửuBếNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2058Thứ Ba11Bính DầnKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/3/2058Thứ Tư12Đinh MãoKiếnBíchCát
7/3/2058Thứ Năm13Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
8/3/2058Thứ Sáu14Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
9/3/2058Thứ Bảy15Canh NgọBìnhVịĐại Cát
10/3/2058Chủ Nhật16Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
11/3/2058Thứ Hai17Nhâm ThânChấpTấtHung
12/3/2058Thứ Ba18Quý DậuPháChủyĐại Hung
13/3/2058Thứ Tư19Giáp TuấtNguySâmCát
14/3/2058Thứ Năm20Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
15/3/2058Thứ Sáu21Bính TýThuQuỷHung
16/3/2058Thứ Bảy22Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
17/3/2058Chủ Nhật23Mậu DầnBếTinhĐại Hung
18/3/2058Thứ Hai24Kỷ MãoKiếnTrươngBình Hòa
19/3/2058Thứ Ba25Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
20/3/2058Thứ Tư26Tân TỵMãnChẩnCát
21/3/2058Thứ Năm27Nhâm NgọBìnhGiácCát
22/3/2058Thứ Sáu28Quý MùiĐịnhCangHung
23/3/2058Thứ Bảy29Giáp ThânChấpĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.