Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 4 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 23/4/2058 đến 21/5/2058 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2058

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2058Thứ Bamùng 1Ất MãoBếĐại Hung
24/4/2058Thứ Tưmùng 2Bính ThìnKiếnBình Hòa
25/4/2058Thứ Nămmùng 3Đinh TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
26/4/2058Thứ Sáumùng 4Mậu NgọMãnNgưuHung
27/4/2058Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
28/4/2058Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânĐịnhHung
29/4/2058Thứ Haimùng 7Tân DậuChấpNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/2058Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtPháThấtĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2058Thứ Tưmùng 9Quý HợiNguyBíchHung
2/5/2058Thứ Nămmùng 10Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
3/5/2058Thứ Sáu11Ất SửuThuLâuBình Hòa
4/5/2058Thứ Bảy12Bính DầnKhaiVịĐại Cát
5/5/2058Chủ Nhật13Đinh MãoBếMãoĐại Hung
6/5/2058Thứ Hai14Mậu ThìnBếTấtHung
7/5/2058Thứ Ba15Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
8/5/2058Thứ Tư16Canh NgọTrừSâmĐại Cát
9/5/2058Thứ Năm17Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
10/5/2058Thứ Sáu18Nhâm ThânBìnhQuỷHung
11/5/2058Thứ Bảy19Quý DậuĐịnhLiễuHung
12/5/2058Chủ Nhật20Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
13/5/2058Thứ Hai21Ất HợiPháTrươngBình Hòa
14/5/2058Thứ Ba22Bính TýNguyDựcĐại Hung
15/5/2058Thứ Tư23Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
16/5/2058Thứ Năm24Mậu DầnThuGiácBình Hòa
17/5/2058Thứ Sáu25Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
18/5/2058Thứ Bảy26Canh ThìnBếĐêHung
19/5/2058Chủ Nhật27Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
20/5/2058Thứ Hai28Nhâm NgọTrừTâmHung
21/5/2058Thứ Ba29Quý MùiMãnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.