Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 2 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 14/3/2048 đến 12/4/2048 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2048

25/3/2048Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2048Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2048Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2048CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2048CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2048CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2048CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2048CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/2048Thứ Bảymùng 1Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
15/3/2048Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThânChấpHung
16/3/2048Thứ Haimùng 3Ất DậuPháNguyHung
17/3/2048Thứ Bamùng 4Bính TuấtNguyThấtHung
18/3/2048Thứ Tưmùng 5Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
19/3/2048Thứ Nămmùng 6Mậu TýThuKhuêHung
20/3/2048Thứ Sáumùng 7Kỷ SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2048Thứ Bảymùng 8Canh DầnBếVịHung
22/3/2048Chủ Nhậtmùng 9Tân MãoKiếnMãoHung
23/3/2048Thứ Haimùng 10Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
24/3/2048Thứ Ba11Quý TỵMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/3/2048Thứ Tư12Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
26/3/2048Thứ Năm13Ất MùiĐịnhTỉnhCát
27/3/2048Thứ Sáu14Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
28/3/2048Thứ Bảy15Đinh DậuPháLiễuHung
29/3/2048Chủ Nhật16Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
30/3/2048Thứ Hai17Kỷ HợiThànhTrươngCát
31/3/2048Thứ Ba18Canh TýThuDựcHung
1/4/2048Thứ Tư19Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2048Thứ Năm20Nhâm DầnBếGiácHung
3/4/2048Thứ Sáu21Quý MãoKiếnCangHung
4/4/2048Thứ Bảy22Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
5/4/2048Chủ Nhật23Ất TỵTrừPhòngCát
6/4/2048Thứ Hai24Bính NgọMãnTâmHung
7/4/2048Thứ Ba25Đinh MùiBìnhCát
8/4/2048Thứ Tư26Mậu ThânĐịnhCát
9/4/2048Thứ Năm27Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
10/4/2048Thứ Sáu28Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
11/4/2048Thứ Bảy29Tân HợiNguyNữĐại Hung
12/4/2048Chủ Nhật30Nhâm TýThànhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.