Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 3 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 6/4/2046 đến 5/5/2046 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2046

23/4/2046Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2046Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2046Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/4/2046Đại CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2046CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2046CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2046CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/4/2046CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/2046Thứ Sáumùng 1Ất MùiBìnhCangHung
7/4/2046Thứ Bảymùng 2Bính ThânĐịnhĐêHung
8/4/2046Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
9/4/2046Thứ Haimùng 4Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
10/4/2046Thứ Bamùng 5Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
11/4/2046Thứ Tưmùng 6Canh TýThànhCát
12/4/2046Thứ Nămmùng 7Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
13/4/2046Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
14/4/2046Thứ Bảymùng 9Quý MãoBếNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/4/2046Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnKiếnHung
16/4/2046Thứ Hai11Ất TỵTrừNguyBình Hòa
17/4/2046Thứ Ba12Bính NgọMãnThấtCát
18/4/2046Thứ Tư13Đinh MùiBìnhBíchCát
19/4/2046Thứ Năm14Mậu ThânĐịnhKhuêHung
20/4/2046Thứ Sáu15Kỷ DậuChấpLâuBình Hòa
21/4/2046Thứ Bảy16Canh TuấtPháVịHung
22/4/2046Chủ Nhật17Tân HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
23/4/2046Thứ Hai18Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
24/4/2046Thứ Ba19Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
25/4/2046Thứ Tư20Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
26/4/2046Thứ Năm21Ất MãoBếTỉnhHung
27/4/2046Thứ Sáu22Bính ThìnKiếnQuỷHung
28/4/2046Thứ Bảy23Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
29/4/2046Chủ Nhật24Mậu NgọMãnTinhHung
30/4/2046Thứ Hai25Kỷ MùiBìnhTrươngCát
1/5/2046Thứ Ba26Canh ThânĐịnhDựcHung
2/5/2046Thứ Tư27Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
3/5/2046Thứ Năm28Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
4/5/2046Thứ Sáu29Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
5/5/2046Thứ Bảy30Giáp TýThànhĐêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.