Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 4 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 6/5/2046 đến 3/6/2046 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2046

6/5/2046Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2046Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2046Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2046Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/2046Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/2046CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/5/2046CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2046CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/5/2046Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
7/5/2046Thứ Haimùng 2Bính DầnThuTâmĐại Hung
8/5/2046Thứ Bamùng 3Đinh MãoKhaiCát
9/5/2046Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnBếHung
10/5/2046Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
11/5/2046Thứ Sáumùng 6Canh NgọTrừNgưuCát
12/5/2046Thứ Bảymùng 7Tân MùiMãnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/5/2046Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânBìnhHung
14/5/2046Thứ Haimùng 9Quý DậuĐịnhNguyHung
15/5/2046Thứ Bamùng 10Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2046Thứ Tư11Ất HợiPháBíchBình Hòa
17/5/2046Thứ Năm12Bính TýNguyKhuêĐại Hung
18/5/2046Thứ Sáu13Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
19/5/2046Thứ Bảy14Mậu DầnThuVịBình Hòa
20/5/2046Chủ Nhật15Kỷ MãoKhaiMãoCát
21/5/2046Thứ Hai16Canh ThìnBếTấtCát
22/5/2046Thứ Ba17Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
23/5/2046Thứ Tư18Nhâm NgọTrừSâmCát
24/5/2046Thứ Năm19Quý MùiMãnTỉnhCát
25/5/2046Thứ Sáu20Giáp ThânBìnhQuỷHung
26/5/2046Thứ Bảy21Ất DậuĐịnhLiễuHung
27/5/2046Chủ Nhật22Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
28/5/2046Thứ Hai23Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
29/5/2046Thứ Ba24Mậu TýNguyDựcĐại Hung
30/5/2046Thứ Tư25Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
31/5/2046Thứ Năm26Canh DầnThuGiácĐại Cát
1/6/2046Thứ Sáu27Tân MãoKhaiCangĐại Cát
2/6/2046Thứ Bảy28Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
3/6/2046Chủ Nhật29Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.