Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 2 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 8/3/2046 đến 5/4/2046 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2046

24/3/2046Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2046Đại CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2046CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/2046CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2046CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2046CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2046CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/4/2046CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/3/2046Thứ Nămmùng 1Bính DầnBếGiácHung
9/3/2046Thứ Sáumùng 2Đinh MãoKiếnCangHung
10/3/2046Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
11/3/2046Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵMãnPhòngCát
12/3/2046Thứ Haimùng 5Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
13/3/2046Thứ Bamùng 6Tân MùiĐịnhCát
14/3/2046Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânChấpHung
15/3/2046Thứ Nămmùng 8Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
16/3/2046Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtNguyNgưuHung
17/3/2046Thứ Bảymùng 10Ất HợiThànhNữCát
18/3/2046Chủ Nhật11Bính TýThuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/3/2046Thứ Hai12Đinh SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2046Thứ Ba13Mậu DầnBếThấtHung
21/3/2046Thứ Tư14Kỷ MãoKiếnBíchCát
22/3/2046Thứ Năm15Canh ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
23/3/2046Thứ Sáu16Tân TỵMãnLâuBình Hòa
24/3/2046Thứ Bảy17Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
25/3/2046Chủ Nhật18Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
26/3/2046Thứ Hai19Giáp ThânChấpTấtCát
27/3/2046Thứ Ba20Ất DậuPháChủyĐại Hung
28/3/2046Thứ Tư21Bính TuấtNguySâmHung
29/3/2046Thứ Năm22Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
30/3/2046Thứ Sáu23Mậu TýThuQuỷHung
31/3/2046Thứ Bảy24Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
1/4/2046Chủ Nhật25Canh DầnBếTinhĐại Hung
2/4/2046Thứ Hai26Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
3/4/2046Thứ Ba27Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
4/4/2046Thứ Tư28Quý TỵMãnChẩnCát
5/4/2046Thứ Năm29Giáp NgọMãnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.