Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 2 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 27/2/2036 đến 27/3/2036 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2036

27/2/2036Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/2036CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/2036CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/2036CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2036CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2036CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/3/2036CátChủ Nhật · 19 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2036CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/2036Thứ Tưmùng 1Giáp TýKhaiĐại Cát
28/2/2036Thứ Nămmùng 2Ất SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/2/2036Thứ Sáumùng 3Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
1/3/2036Thứ Bảymùng 4Đinh MãoTrừNữCát
2/3/2036Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnMãnĐại HungThụ Tử
3/3/2036Thứ Haimùng 6Kỷ TỵBìnhNguyCát
4/3/2036Thứ Bamùng 7Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
5/3/2036Thứ Tưmùng 8Tân MùiChấpBíchBình Hòa
6/3/2036Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
7/3/2036Thứ Sáumùng 10Quý DậuPháLâuBình Hòa
8/3/2036Thứ Bảy11Giáp TuấtNguyVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/2036Chủ Nhật12Ất HợiThànhMãoCát
10/3/2036Thứ Hai13Bính TýThuTấtCát
11/3/2036Thứ Ba14Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2036Thứ Tư15Mậu DầnBếSâmHung
13/3/2036Thứ Năm16Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
14/3/2036Thứ Sáu17Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
15/3/2036Thứ Bảy18Tân TỵMãnLiễuHung
16/3/2036Chủ Nhật19Nhâm NgọBìnhTinhCát
17/3/2036Thứ Hai20Quý MùiĐịnhTrươngCát
18/3/2036Thứ Ba21Giáp ThânChấpDựcHung
19/3/2036Thứ Tư22Ất DậuPháChẩnBình Hòa
20/3/2036Thứ Năm23Bính TuấtNguyGiácĐại Hung
21/3/2036Thứ Sáu24Đinh HợiThànhCangBình Hòa
22/3/2036Thứ Bảy25Mậu TýThuĐêHung
23/3/2036Chủ Nhật26Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2036Thứ Hai27Canh DầnBếTâmĐại Hung
25/3/2036Thứ Ba28Tân MãoKiếnBình Hòa
26/3/2036Thứ Tư29Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
27/3/2036Thứ Năm30Quý TỵMãnĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.