Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 2 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 1/3/1995 đến 30/3/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1995

9/3/1995Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1995Đại CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/1995CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1995CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/3/1995CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/1995CátThứ Ba · 21 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1995CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/1995CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/1995Thứ Tưmùng 1Tân MãoTrừBíchCát
2/3/1995Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnMãnKhuêĐại HungThụ Tử
3/3/1995Thứ Sáumùng 3Quý TỵBìnhLâuCát
4/3/1995Thứ Bảymùng 4Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
5/3/1995Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiChấpMãoHung
6/3/1995Thứ Haimùng 6Bính ThânPháTấtCát
7/3/1995Thứ Bamùng 7Đinh DậuPháChủyĐại Hung
8/3/1995Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtNguySâmHung
9/3/1995Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
10/3/1995Thứ Sáumùng 10Canh TýThuQuỷHung
11/3/1995Thứ Bảy11Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
12/3/1995Chủ Nhật12Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
13/3/1995Thứ Hai13Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
14/3/1995Thứ Ba14Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
15/3/1995Thứ Tư15Ất TỵMãnChẩnCát
16/3/1995Thứ Năm16Bính NgọBìnhGiácCát
17/3/1995Thứ Sáu17Đinh MùiĐịnhCangHung
18/3/1995Thứ Bảy18Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
19/3/1995Chủ Nhật19Kỷ DậuPháPhòngBình Hòa
20/3/1995Thứ Hai20Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
21/3/1995Thứ Ba21Tân HợiThànhCát
22/3/1995Thứ Tư22Nhâm TýThuCát
23/3/1995Thứ Năm23Quý SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1995Thứ Sáu24Giáp DầnBếNgưuHung
25/3/1995Thứ Bảy25Ất MãoKiếnNữHung
26/3/1995Chủ Nhật26Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
27/3/1995Thứ Hai27Đinh TỵMãnNguyHung
28/3/1995Thứ Ba28Mậu NgọBìnhThấtĐại Cát
29/3/1995Thứ Tư29Kỷ MùiĐịnhBíchCát
30/3/1995Thứ Năm30Canh ThânChấpKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.