Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 3 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 11/4/1994 đến 10/5/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1994

26/4/1994Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/1994Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/1994Đại CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/5/1994Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/5/1994Đại CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/1994CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/1994CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/4/1994CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/4/1994Thứ Haimùng 1Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
12/4/1994Thứ Bamùng 2Mậu ThìnKiếnDựcHung
13/4/1994Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵTrừChẩnCát
14/4/1994Thứ Nămmùng 4Canh NgọMãnGiácBình Hòa
15/4/1994Thứ Sáumùng 5Tân MùiBìnhCangHung
16/4/1994Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
17/4/1994Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
18/4/1994Thứ Haimùng 8Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
19/4/1994Thứ Bamùng 9Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
20/4/1994Thứ Tưmùng 10Bính TýThànhCát
21/4/1994Thứ Năm11Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
22/4/1994Thứ Sáu12Mậu DầnKhaiNgưuCát
23/4/1994Thứ Bảy13Kỷ MãoBếNữĐại Hung
24/4/1994Chủ Nhật14Canh ThìnKiếnHung
25/4/1994Thứ Hai15Tân TỵTrừNguyBình Hòa
26/4/1994Thứ Ba16Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
27/4/1994Thứ Tư17Quý MùiBìnhBíchCát
28/4/1994Thứ Năm18Giáp ThânĐịnhKhuêHung
29/4/1994Thứ Sáu19Ất DậuChấpLâuBình Hòa
30/4/1994Thứ Bảy20Bính TuấtPháVịHung
1/5/1994Chủ Nhật21Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
2/5/1994Thứ Hai22Mậu TýThànhTấtĐại Cát
3/5/1994Thứ Ba23Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
4/5/1994Thứ Tư24Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
5/5/1994Thứ Năm25Tân MãoBếTỉnhHung
6/5/1994Thứ Sáu26Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
7/5/1994Thứ Bảy27Quý TỵKiếnLiễuHung
8/5/1994Chủ Nhật28Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
9/5/1994Thứ Hai29Ất MùiMãnTrươngCát
10/5/1994Thứ Ba30Bính ThânBìnhDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.