Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 2 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 12/3/1994 đến 10/4/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1994

6/4/1994Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/4/1994Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/1994CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1994CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/1994CátChủ Nhật · 30 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/1994CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1994CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1994CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/3/1994Thứ Bảymùng 1Đinh DậuPháLiễuHung
13/3/1994Chủ Nhậtmùng 2Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
14/3/1994Thứ Haimùng 3Kỷ HợiThànhTrươngCát
15/3/1994Thứ Bamùng 4Canh TýThuDựcHung
16/3/1994Thứ Tưmùng 5Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
17/3/1994Thứ Nămmùng 6Nhâm DầnBếGiácHung
18/3/1994Thứ Sáumùng 7Quý MãoKiếnCangHung
19/3/1994Thứ Bảymùng 8Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
20/3/1994Chủ Nhậtmùng 9Ất TỵMãnPhòngCát
21/3/1994Thứ Haimùng 10Bính NgọBìnhTâmBình Hòa
22/3/1994Thứ Ba11Đinh MùiĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/3/1994Thứ Tư12Mậu ThânChấpHung
24/3/1994Thứ Năm13Kỷ DậuPháĐẩuBình Hòa
25/3/1994Thứ Sáu14Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
26/3/1994Thứ Bảy15Tân HợiThànhNữCát
27/3/1994Chủ Nhật16Nhâm TýThuHung
28/3/1994Thứ Hai17Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/3/1994Thứ Ba18Giáp DầnBếThấtCát
30/3/1994Thứ Tư19Ất MãoKiếnBíchCát
31/3/1994Thứ Năm20Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
1/4/1994Thứ Sáu21Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
2/4/1994Thứ Bảy22Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
3/4/1994Chủ Nhật23Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
4/4/1994Thứ Hai24Canh ThânChấpTấtHung
5/4/1994Thứ Ba25Tân DậuPháChủyĐại Hung
6/4/1994Thứ Tư26Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
7/4/1994Thứ Năm27Quý HợiNguyTỉnhHung
8/4/1994Thứ Sáu28Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
9/4/1994Thứ Bảy29Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
10/4/1994Chủ Nhật30Bính DầnKhaiTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.