Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 4 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 11/5/1994 đến 8/6/1994 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1994

15/5/1994Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1994Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1994Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/1994CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/1994CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/1994CátThứ Sáu · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/1994CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/1994CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/5/1994Thứ Tưmùng 1Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
12/5/1994Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
13/5/1994Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiPháCangĐại Hung
14/5/1994Thứ Bảymùng 4Canh TýNguyĐêHung
15/5/1994Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
16/5/1994Thứ Haimùng 6Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
17/5/1994Thứ Bamùng 7Quý MãoKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/5/1994Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnBếHung
19/5/1994Thứ Nămmùng 9Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
20/5/1994Thứ Sáumùng 10Bính NgọTrừNgưuHung
21/5/1994Thứ Bảy11Đinh MùiMãnNữBình Hòa
22/5/1994Chủ Nhật12Mậu ThânBìnhHung
23/5/1994Thứ Hai13Kỷ DậuĐịnhNguyHung
24/5/1994Thứ Ba14Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
25/5/1994Thứ Tư15Tân HợiPháBíchĐại Cát
26/5/1994Thứ Năm16Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
27/5/1994Thứ Sáu17Quý SửuThànhLâuĐại Cát
28/5/1994Thứ Bảy18Giáp DầnThuVịBình Hòa
29/5/1994Chủ Nhật19Ất MãoKhaiMãoCát
30/5/1994Thứ Hai20Bính ThìnBếTấtHung
31/5/1994Thứ Ba21Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
1/6/1994Thứ Tư22Mậu NgọTrừSâmCát
2/6/1994Thứ Năm23Kỷ MùiMãnTỉnhCát
3/6/1994Thứ Sáu24Canh ThânBìnhQuỷCát
4/6/1994Thứ Bảy25Tân DậuĐịnhLiễuCát
5/6/1994Chủ Nhật26Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
6/6/1994Thứ Hai27Quý HợiPháTrươngBình Hòa
7/6/1994Thứ Ba28Giáp TýPháDựcĐại Hung
8/6/1994Thứ Tư29Ất SửuNguyChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.