Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 2 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 16/3/1991 đến 14/4/1991 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1991

12/4/1991Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/1991Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1991CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/1991CátChủ Nhật · 30 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/1991CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/3/1991CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1991CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1991CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/1991Thứ Bảymùng 1Ất DậuPháLiễuHung
17/3/1991Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
18/3/1991Thứ Haimùng 3Đinh HợiThànhTrươngCát
19/3/1991Thứ Bamùng 4Mậu TýThuDựcHung
20/3/1991Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1991Thứ Nămmùng 6Canh DầnBếGiácHung
22/3/1991Thứ Sáumùng 7Tân MãoKiếnCangHung
23/3/1991Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
24/3/1991Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵMãnPhòngCát
25/3/1991Thứ Haimùng 10Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
26/3/1991Thứ Ba11Ất MùiĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/3/1991Thứ Tư12Bính ThânChấpHung
28/3/1991Thứ Năm13Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
29/3/1991Thứ Sáu14Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
30/3/1991Thứ Bảy15Kỷ HợiThànhNữCát
31/3/1991Chủ Nhật16Canh TýThuHung
1/4/1991Thứ Hai17Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1991Thứ Ba18Nhâm DầnBếThấtHung
3/4/1991Thứ Tư19Quý MãoKiếnBíchCát
4/4/1991Thứ Năm20Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
5/4/1991Thứ Sáu21Ất TỵMãnLâuBình Hòa
6/4/1991Thứ Bảy22Bính NgọMãnVịCát
7/4/1991Chủ Nhật23Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
8/4/1991Thứ Hai24Mậu ThânĐịnhTấtCát
9/4/1991Thứ Ba25Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
10/4/1991Thứ Tư26Canh TuấtPháSâmHung
11/4/1991Thứ Năm27Tân HợiNguyTỉnhHung
12/4/1991Thứ Sáu28Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
13/4/1991Thứ Bảy29Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1991Chủ Nhật30Giáp DầnKhaiTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.