Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 2 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 18/3/1988 đến 15/4/1988 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1988

5/4/1988Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/3/1988CátThứ Hai · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1988CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/1988CátThứ Sáu · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/1988CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/1988CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1988CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1988CátThứ Bảy · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/3/1988Thứ Sáumùng 1Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
19/3/1988Thứ Bảymùng 2Quý DậuPháLiễuHung
20/3/1988Chủ Nhậtmùng 3Giáp TuấtNguyTinhHung
21/3/1988Thứ Haimùng 4Ất HợiThànhTrươngCát
22/3/1988Thứ Bamùng 5Bính TýThuDựcHung
23/3/1988Thứ Tưmùng 6Đinh SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1988Thứ Nămmùng 7Mậu DầnBếGiácHung
25/3/1988Thứ Sáumùng 8Kỷ MãoKiếnCangHung
26/3/1988Thứ Bảymùng 9Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
27/3/1988Chủ Nhậtmùng 10Tân TỵMãnPhòngCát
28/3/1988Thứ Hai11Nhâm NgọBìnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/3/1988Thứ Ba12Quý MùiĐịnhCát
30/3/1988Thứ Tư13Giáp ThânChấpCát
31/3/1988Thứ Năm14Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
1/4/1988Thứ Sáu15Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
2/4/1988Thứ Bảy16Đinh HợiThànhNữCát
3/4/1988Chủ Nhật17Mậu TýThuHung
4/4/1988Thứ Hai18Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1988Thứ Ba19Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
6/4/1988Thứ Tư20Tân MãoBếBíchHung
7/4/1988Thứ Năm21Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại HungThụ Tử
8/4/1988Thứ Sáu22Quý TỵTrừLâuCát
9/4/1988Thứ Bảy23Giáp NgọMãnVịCát
10/4/1988Chủ Nhật24Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
11/4/1988Thứ Hai25Bính ThânĐịnhTấtCát
12/4/1988Thứ Ba26Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
13/4/1988Thứ Tư27Mậu TuấtPháSâmHung
14/4/1988Thứ Năm28Kỷ HợiNguyTỉnhHung
15/4/1988Thứ Sáu29Canh TýThànhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.