Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 3 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 9/4/1986 đến 8/5/1986 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1986

28/4/1986Đại CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/1986Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1986Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/1986Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1986CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/1986CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/1986CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/4/1986Thứ Tưmùng 1Quý MùiBìnhBíchCát
10/4/1986Thứ Nămmùng 2Giáp ThânĐịnhKhuêHung
11/4/1986Thứ Sáumùng 3Ất DậuChấpLâuBình Hòa
12/4/1986Thứ Bảymùng 4Bính TuấtPháVịHung
13/4/1986Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
14/4/1986Thứ Haimùng 6Mậu TýThànhTấtĐại Cát
15/4/1986Thứ Bamùng 7Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/4/1986Thứ Tưmùng 8Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
17/4/1986Thứ Nămmùng 9Tân MãoBếTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/4/1986Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
19/4/1986Thứ Bảy11Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
20/4/1986Chủ Nhật12Giáp NgọMãnTinhHung
21/4/1986Thứ Hai13Ất MùiBìnhTrươngCát
22/4/1986Thứ Ba14Bính ThânĐịnhDựcHung
23/4/1986Thứ Tư15Đinh DậuChấpChẩnBình Hòa
24/4/1986Thứ Năm16Mậu TuấtPháGiácHung
25/4/1986Thứ Sáu17Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
26/4/1986Thứ Bảy18Canh TýThànhĐêBình Hòa
27/4/1986Chủ Nhật19Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
28/4/1986Thứ Hai20Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
29/4/1986Thứ Ba21Quý MãoBếĐại Hung
30/4/1986Thứ Tư22Giáp ThìnKiếnBình Hòa
1/5/1986Thứ Năm23Ất TỵTrừĐẩuCát
2/5/1986Thứ Sáu24Bính NgọMãnNgưuHung
3/5/1986Thứ Bảy25Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
4/5/1986Chủ Nhật26Mậu ThânĐịnhHung
5/5/1986Thứ Hai27Kỷ DậuChấpNguyHung
6/5/1986Thứ Ba28Canh TuấtPháThấtHung
7/5/1986Thứ Tư29Tân HợiPháBíchĐại HungThụ Tử
8/5/1986Thứ Năm30Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.