Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 2 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 10/3/1986 đến 8/4/1986 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1986

8/4/1986Đại CátThứ Ba · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/1986Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/1986CátThứ Ba · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/1986CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/1986CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1986CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/1986CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/3/1986CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/3/1986Thứ Haimùng 1Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/3/1986Thứ Bamùng 2Giáp DầnBếThấtCát
12/3/1986Thứ Tưmùng 3Ất MãoKiếnBíchCát
13/3/1986Thứ Nămmùng 4Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
14/3/1986Thứ Sáumùng 5Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
15/3/1986Thứ Bảymùng 6Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
16/3/1986Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
17/3/1986Thứ Haimùng 8Canh ThânChấpTấtHung
18/3/1986Thứ Bamùng 9Tân DậuPháChủyĐại Hung
19/3/1986Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtNguySâmHung
20/3/1986Thứ Năm11Quý HợiThànhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/3/1986Thứ Sáu12Giáp TýThuQuỷCát
22/3/1986Thứ Bảy13Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
23/3/1986Chủ Nhật14Bính DầnBếTinhĐại Hung
24/3/1986Thứ Hai15Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
25/3/1986Thứ Ba16Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
26/3/1986Thứ Tư17Kỷ TỵMãnChẩnCát
27/3/1986Thứ Năm18Canh NgọBìnhGiácCát
28/3/1986Thứ Sáu19Tân MùiĐịnhCangHung
29/3/1986Thứ Bảy20Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
30/3/1986Chủ Nhật21Quý DậuPháPhòngBình Hòa
31/3/1986Thứ Hai22Giáp TuấtNguyTâmHung
1/4/1986Thứ Ba23Ất HợiThànhCát
2/4/1986Thứ Tư24Bính TýThuCát
3/4/1986Thứ Năm25Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/1986Thứ Sáu26Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
5/4/1986Thứ Bảy27Kỷ MãoKiếnNữHung
6/4/1986Chủ Nhật28Canh ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
7/4/1986Thứ Hai29Tân TỵTrừNguyBình Hòa
8/4/1986Thứ Ba30Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.