Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 4 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 9/5/1986 đến 6/6/1986 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1986

27/5/1986Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/1986Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/1986Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1986Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/1986CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/1986CátThứ Hai · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/1986CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1986CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/1986Thứ Sáumùng 1Quý SửuThànhLâuĐại Cát
10/5/1986Thứ Bảymùng 2Giáp DầnThuVịBình Hòa
11/5/1986Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoKhaiMãoCát
12/5/1986Thứ Haimùng 4Bính ThìnBếTấtHung
13/5/1986Thứ Bamùng 5Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
14/5/1986Thứ Tưmùng 6Mậu NgọTrừSâmCát
15/5/1986Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/5/1986Thứ Sáumùng 8Canh ThânBìnhQuỷCát
17/5/1986Thứ Bảymùng 9Tân DậuĐịnhLiễuCát
18/5/1986Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
19/5/1986Thứ Hai11Quý HợiPháTrươngBình Hòa
20/5/1986Thứ Ba12Giáp TýNguyDựcĐại Hung
21/5/1986Thứ Tư13Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
22/5/1986Thứ Năm14Bính DầnThuGiácBình Hòa
23/5/1986Thứ Sáu15Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
24/5/1986Thứ Bảy16Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
25/5/1986Chủ Nhật17Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
26/5/1986Thứ Hai18Canh NgọTrừTâmCát
27/5/1986Thứ Ba19Tân MùiMãnĐại Cát
28/5/1986Thứ Tư20Nhâm ThânBìnhCát
29/5/1986Thứ Năm21Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
30/5/1986Thứ Sáu22Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
31/5/1986Thứ Bảy23Ất HợiPháNữHung
1/6/1986Chủ Nhật24Bính TýNguyĐại Hung
2/6/1986Thứ Hai25Đinh SửuThànhNguyCát
3/6/1986Thứ Ba26Mậu DầnThuThấtBình Hòa
4/6/1986Thứ Tư27Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
5/6/1986Thứ Năm28Canh ThìnBếKhuêHung
6/6/1986Thứ Sáu29Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.