Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 3 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 13/4/1983 đến 12/5/1983 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1983

4/5/1983Đại CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/1983Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/1983Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1983Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1983Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/5/1983CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/1983CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/1983CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/4/1983Thứ Tưmùng 1Tân MùiBìnhBíchCát
14/4/1983Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
15/4/1983Thứ Sáumùng 3Quý DậuChấpLâuBình Hòa
16/4/1983Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtPháVịHung
17/4/1983Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
18/4/1983Thứ Haimùng 6Bính TýThànhTấtĐại Cát
19/4/1983Thứ Bamùng 7Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1983Thứ Tưmùng 8Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
21/4/1983Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoBếTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/4/1983Thứ Sáumùng 10Canh ThìnKiếnQuỷHung
23/4/1983Thứ Bảy11Tân TỵTrừLiễuBình Hòa
24/4/1983Chủ Nhật12Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
25/4/1983Thứ Hai13Quý MùiBìnhTrươngCát
26/4/1983Thứ Ba14Giáp ThânĐịnhDựcHung
27/4/1983Thứ Tư15Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
28/4/1983Thứ Năm16Bính TuấtPháGiácHung
29/4/1983Thứ Sáu17Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
30/4/1983Thứ Bảy18Mậu TýThànhĐêBình Hòa
1/5/1983Chủ Nhật19Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1983Thứ Hai20Canh DầnKhaiTâmCát
3/5/1983Thứ Ba21Tân MãoBếĐại Hung
4/5/1983Thứ Tư22Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
5/5/1983Thứ Năm23Quý TỵTrừĐẩuCát
6/5/1983Thứ Sáu24Giáp NgọMãnNgưuHung
7/5/1983Thứ Bảy25Ất MùiMãnNữBình Hòa
8/5/1983Chủ Nhật26Bính ThânBìnhHung
9/5/1983Thứ Hai27Đinh DậuĐịnhNguyHung
10/5/1983Thứ Ba28Mậu TuấtChấpThấtBình Hòa
11/5/1983Thứ Tư29Kỷ HợiPháBíchĐại HungThụ Tử
12/5/1983Thứ Năm30Canh TýNguyKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.