Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 4 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 13/5/1983 đến 10/6/1983 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1983

13/5/1983Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1983Đại CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/1983Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/1983Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/1983Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/1983Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1983CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/1983CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/1983Thứ Sáumùng 1Tân SửuThànhLâuĐại Cát
14/5/1983Thứ Bảymùng 2Nhâm DầnThuVịBình Hòa
15/5/1983Chủ Nhậtmùng 3Quý MãoKhaiMãoCát
16/5/1983Thứ Haimùng 4Giáp ThìnBếTấtHung
17/5/1983Thứ Bamùng 5Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
18/5/1983Thứ Tưmùng 6Bính NgọTrừSâmCát
19/5/1983Thứ Nămmùng 7Đinh MùiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/1983Thứ Sáumùng 8Mậu ThânBìnhQuỷHung
21/5/1983Thứ Bảymùng 9Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
22/5/1983Chủ Nhậtmùng 10Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1983Thứ Hai11Tân HợiPháTrươngĐại Cát
24/5/1983Thứ Ba12Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
25/5/1983Thứ Tư13Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
26/5/1983Thứ Năm14Giáp DầnThuGiácBình Hòa
27/5/1983Thứ Sáu15Ất MãoKhaiCangBình Hòa
28/5/1983Thứ Bảy16Bính ThìnBếĐêĐại Hung
29/5/1983Chủ Nhật17Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
30/5/1983Thứ Hai18Mậu NgọTrừTâmHung
31/5/1983Thứ Ba19Kỷ MùiMãnCát
1/6/1983Thứ Tư20Canh ThânBìnhĐại Cát
2/6/1983Thứ Năm21Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
3/6/1983Thứ Sáu22Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1983Thứ Bảy23Quý HợiPháNữHung
5/6/1983Chủ Nhật24Giáp TýNguyĐại Hung
6/6/1983Thứ Hai25Ất SửuThànhNguyCát
7/6/1983Thứ Ba26Bính DầnThànhThấtĐại Cát
8/6/1983Thứ Tư27Đinh MãoThuBíchCát
9/6/1983Thứ Năm28Mậu ThìnKhaiKhuêBình Hòa
10/6/1983Thứ Sáu29Kỷ TỵBếLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.