Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 2 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 15/3/1983 đến 12/4/1983 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1983

19/3/1983Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1983Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1983CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/1983CátThứ Ba · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/1983CátThứ Tư · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/1983CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/3/1983CátThứ Tư · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/1983CátThứ Sáu · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/3/1983Thứ Bamùng 1Nhâm DầnBếThấtHung
16/3/1983Thứ Tưmùng 2Quý MãoKiếnBíchCát
17/3/1983Thứ Nămmùng 3Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
18/3/1983Thứ Sáumùng 4Ất TỵMãnLâuBình Hòa
19/3/1983Thứ Bảymùng 5Bính NgọBìnhVịĐại Cát
20/3/1983Chủ Nhậtmùng 6Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
21/3/1983Thứ Haimùng 7Mậu ThânChấpTấtHung
22/3/1983Thứ Bamùng 8Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
23/3/1983Thứ Tưmùng 9Canh TuấtNguySâmHung
24/3/1983Thứ Nămmùng 10Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
25/3/1983Thứ Sáu11Nhâm TýThuQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/3/1983Thứ Bảy12Quý SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1983Chủ Nhật13Giáp DầnBếTinhBình Hòa
28/3/1983Thứ Hai14Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
29/3/1983Thứ Ba15Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
30/3/1983Thứ Tư16Đinh TỵMãnChẩnCát
31/3/1983Thứ Năm17Mậu NgọBìnhGiácCát
1/4/1983Thứ Sáu18Kỷ MùiĐịnhCangHung
2/4/1983Thứ Bảy19Canh ThânChấpĐêĐại Hung
3/4/1983Chủ Nhật20Tân DậuPháPhòngBình Hòa
4/4/1983Thứ Hai21Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
5/4/1983Thứ Ba22Quý HợiThànhCát
6/4/1983Thứ Tư23Giáp TýThànhCát
7/4/1983Thứ Năm24Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1983Thứ Sáu25Bính DầnKhaiNgưuCát
9/4/1983Thứ Bảy26Đinh MãoBếNữĐại Hung
10/4/1983Chủ Nhật27Mậu ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
11/4/1983Thứ Hai28Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
12/4/1983Thứ Ba29Canh NgọMãnThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.