Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 2 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 5/3/1973 đến 2/4/1973 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1973

5/3/1973Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/1973Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1973CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/1973CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/1973CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/1973CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/1973CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/3/1973Thứ Haimùng 1Canh TýKhaiTấtĐại Cát
6/3/1973Thứ Bamùng 2Tân SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/3/1973Thứ Tưmùng 3Nhâm DầnBếSâmHung
8/3/1973Thứ Nămmùng 4Quý MãoKiếnTỉnhCát
9/3/1973Thứ Sáumùng 5Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
10/3/1973Thứ Bảymùng 6Ất TỵMãnLiễuHung
11/3/1973Chủ Nhậtmùng 7Bính NgọBìnhTinhCát
12/3/1973Thứ Haimùng 8Đinh MùiĐịnhTrươngCát
13/3/1973Thứ Bamùng 9Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
14/3/1973Thứ Tưmùng 10Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
15/3/1973Thứ Năm11Canh TuấtNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/3/1973Thứ Sáu12Tân HợiThànhCangBình Hòa
17/3/1973Thứ Bảy13Nhâm TýThuĐêHung
18/3/1973Chủ Nhật14Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
19/3/1973Thứ Hai15Giáp DầnBếTâmHung
20/3/1973Thứ Ba16Ất MãoKiếnBình Hòa
21/3/1973Thứ Tư17Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
22/3/1973Thứ Năm18Đinh TỵMãnĐẩuCát
23/3/1973Thứ Sáu19Mậu NgọBìnhNgưuBình Hòa
24/3/1973Thứ Bảy20Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
25/3/1973Chủ Nhật21Canh ThânChấpĐại Hung
26/3/1973Thứ Hai22Tân DậuPháNguyHung
27/3/1973Thứ Ba23Nhâm TuấtNguyThấtHung
28/3/1973Thứ Tư24Quý HợiThànhBíchĐại Cát
29/3/1973Thứ Năm25Giáp TýThuKhuêCát
30/3/1973Thứ Sáu26Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
31/3/1973Thứ Bảy27Bính DầnBếVịHung
1/4/1973Chủ Nhật28Đinh MãoKiếnMãoHung
2/4/1973Thứ Hai29Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.