Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 2 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 8/3/1951 đến 5/4/1951 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1951

31/3/1951Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/1951Đại CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1951CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/1951CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1951CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/1951CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/1951CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/1951CátThứ Bảy · 17 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/3/1951Thứ Nămmùng 1Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
9/3/1951Thứ Sáumùng 2Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
10/3/1951Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuPháLiễuHung
11/3/1951Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
12/3/1951Thứ Haimùng 5Tân HợiThànhTrươngCát
13/3/1951Thứ Bamùng 6Nhâm TýThuDựcHung
14/3/1951Thứ Tưmùng 7Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1951Thứ Nămmùng 8Giáp DầnBếGiácCát
16/3/1951Thứ Sáumùng 9Ất MãoKiếnCangHung
17/3/1951Thứ Bảymùng 10Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
18/3/1951Chủ Nhật11Đinh TỵMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/3/1951Thứ Hai12Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
20/3/1951Thứ Ba13Kỷ MùiĐịnhCát
21/3/1951Thứ Tư14Canh ThânChấpHung
22/3/1951Thứ Năm15Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
23/3/1951Thứ Sáu16Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
24/3/1951Thứ Bảy17Quý HợiThànhNữCát
25/3/1951Chủ Nhật18Giáp TýThuCát
26/3/1951Thứ Hai19Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1951Thứ Ba20Bính DầnBếThấtHung
28/3/1951Thứ Tư21Đinh MãoKiếnBíchCát
29/3/1951Thứ Năm22Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
30/3/1951Thứ Sáu23Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
31/3/1951Thứ Bảy24Canh NgọBìnhVịĐại Cát
1/4/1951Chủ Nhật25Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
2/4/1951Thứ Hai26Nhâm ThânChấpTấtHung
3/4/1951Thứ Ba27Quý DậuPháChủyĐại Hung
4/4/1951Thứ Tư28Giáp TuấtNguySâmCát
5/4/1951Thứ Năm29Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.