Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 3 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 20/4/1939 đến 18/5/1939 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1939

5/5/1939Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/1939Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/5/1939Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/5/1939Đại CátThứ Năm · 29 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/4/1939CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/1939CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/5/1939CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1939CátThứ Ba · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/4/1939Thứ Nămmùng 1Đinh HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
21/4/1939Thứ Sáumùng 2Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
22/4/1939Thứ Bảymùng 3Kỷ SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1939Chủ Nhậtmùng 4Canh DầnKhaiTinhCát
24/4/1939Thứ Haimùng 5Tân MãoBếTrươngĐại Hung
25/4/1939Thứ Bamùng 6Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
26/4/1939Thứ Tưmùng 7Quý TỵTrừChẩnCát
27/4/1939Thứ Nămmùng 8Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
28/4/1939Thứ Sáumùng 9Ất MùiBìnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/4/1939Thứ Bảymùng 10Bính ThânĐịnhĐêHung
30/4/1939Chủ Nhật11Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
1/5/1939Thứ Hai12Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
2/5/1939Thứ Ba13Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
3/5/1939Thứ Tư14Canh TýThànhCát
4/5/1939Thứ Năm15Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1939Thứ Sáu16Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
6/5/1939Thứ Bảy17Quý MãoBếNữĐại Hung
7/5/1939Chủ Nhật18Giáp ThìnBếĐại Hung
8/5/1939Thứ Hai19Ất TỵKiếnNguyHung
9/5/1939Thứ Ba20Bính NgọTrừThấtCát
10/5/1939Thứ Tư21Đinh MùiMãnBíchCát
11/5/1939Thứ Năm22Mậu ThânBìnhKhuêHung
12/5/1939Thứ Sáu23Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
13/5/1939Thứ Bảy24Canh TuấtChấpVịĐại Cát
14/5/1939Chủ Nhật25Tân HợiPháMãoĐại HungThụ Tử
15/5/1939Thứ Hai26Nhâm TýNguyTấtHung
16/5/1939Thứ Ba27Quý SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1939Thứ Tư28Giáp DầnThuSâmBình Hòa
18/5/1939Thứ Năm29Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.