Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 4 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 19/5/1939 đến 16/6/1939 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1939

28/5/1939Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1939Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1939Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/1939Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/1939Đại CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/5/1939CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/1939CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1939CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/1939Thứ Sáumùng 1Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
20/5/1939Thứ Bảymùng 2Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
21/5/1939Chủ Nhậtmùng 3Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
22/5/1939Thứ Haimùng 4Kỷ MùiMãnTrươngCát
23/5/1939Thứ Bamùng 5Canh ThânBìnhDựcCát
24/5/1939Thứ Tưmùng 6Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
25/5/1939Thứ Nămmùng 7Nhâm TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
26/5/1939Thứ Sáumùng 8Quý HợiPháCangĐại Hung
27/5/1939Thứ Bảymùng 9Giáp TýNguyĐêĐại Hung
28/5/1939Chủ Nhậtmùng 10Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
29/5/1939Thứ Hai11Bính DầnThuTâmĐại Hung
30/5/1939Thứ Ba12Đinh MãoKhaiCát
31/5/1939Thứ Tư13Mậu ThìnBếHung
1/6/1939Thứ Năm14Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
2/6/1939Thứ Sáu15Canh NgọTrừNgưuCát
3/6/1939Thứ Bảy16Tân MùiMãnNữĐại Cát
4/6/1939Chủ Nhật17Nhâm ThânBìnhHung
5/6/1939Thứ Hai18Quý DậuĐịnhNguyHung
6/6/1939Thứ Ba19Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1939Thứ Tư20Ất HợiChấpBíchHung
8/6/1939Thứ Năm21Bính TýPháKhuêBình Hòa
9/6/1939Thứ Sáu22Đinh SửuNguyLâuHung
10/6/1939Thứ Bảy23Mậu DầnThànhVịĐại Cát
11/6/1939Chủ Nhật24Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
12/6/1939Thứ Hai25Canh ThìnKhaiTấtĐại Cát
13/6/1939Thứ Ba26Tân TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
14/6/1939Thứ Tư27Nhâm NgọKiếnSâmCát
15/6/1939Thứ Năm28Quý MùiTrừTỉnhCát
16/6/1939Thứ Sáu29Giáp ThânMãnQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.