Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 2 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 28/2/1930 đến 29/3/1930 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1930

1/3/1930Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/1930Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/1930Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1930CátThứ Bảy · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/1930CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/3/1930CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/1930CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1930CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/2/1930Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
1/3/1930Thứ Bảymùng 2Canh TuấtThànhVịĐại Cát
2/3/1930Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiThuMãoHung
3/3/1930Thứ Haimùng 4Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát
4/3/1930Thứ Bamùng 5Quý SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1930Thứ Tưmùng 6Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
6/3/1930Thứ Nămmùng 7Ất MãoTrừTỉnhCát
7/3/1930Thứ Sáumùng 8Bính ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
8/3/1930Thứ Bảymùng 9Đinh TỵMãnLiễuHung
9/3/1930Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọBìnhTinhCát
10/3/1930Thứ Hai11Kỷ MùiĐịnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/3/1930Thứ Ba12Canh ThânChấpDựcĐại Hung
12/3/1930Thứ Tư13Tân DậuPháChẩnBình Hòa
13/3/1930Thứ Năm14Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
14/3/1930Thứ Sáu15Quý HợiThànhCangBình Hòa
15/3/1930Thứ Bảy16Giáp TýThuĐêCát
16/3/1930Chủ Nhật17Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
17/3/1930Thứ Hai18Bính DầnBếTâmĐại Hung
18/3/1930Thứ Ba19Đinh MãoKiếnBình Hòa
19/3/1930Thứ Tư20Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
20/3/1930Thứ Năm21Kỷ TỵMãnĐẩuCát
21/3/1930Thứ Sáu22Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
22/3/1930Thứ Bảy23Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
23/3/1930Chủ Nhật24Nhâm ThânChấpĐại Hung
24/3/1930Thứ Hai25Quý DậuPháNguyHung
25/3/1930Thứ Ba26Giáp TuấtNguyThấtCát
26/3/1930Thứ Tư27Ất HợiThànhBíchĐại Cát
27/3/1930Thứ Năm28Bính TýThuKhuêHung
28/3/1930Thứ Sáu29Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/3/1930Thứ Bảy30Mậu DầnBếVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.