Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 2 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 14/3/1926 đến 11/4/1926 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1926

5/4/1926Đại CátThứ Hai · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/1926Đại CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/3/1926Đại CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1926CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1926CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1926CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1926CátThứ Tư · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1926CátChủ Nhật · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/1926Chủ Nhậtmùng 1Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
15/3/1926Thứ Haimùng 2Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
16/3/1926Thứ Bamùng 3Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
17/3/1926Thứ Tưmùng 4Ất TỵMãnChẩnCát
18/3/1926Thứ Nămmùng 5Bính NgọBìnhGiácCát
19/3/1926Thứ Sáumùng 6Đinh MùiĐịnhCangHung
20/3/1926Thứ Bảymùng 7Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
21/3/1926Chủ Nhậtmùng 8Kỷ DậuPháPhòngBình Hòa
22/3/1926Thứ Haimùng 9Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
23/3/1926Thứ Bamùng 10Tân HợiThànhCát
24/3/1926Thứ Tư11Nhâm TýThuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/3/1926Thứ Năm12Quý SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/3/1926Thứ Sáu13Giáp DầnBếNgưuHung
27/3/1926Thứ Bảy14Ất MãoKiếnNữHung
28/3/1926Chủ Nhật15Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
29/3/1926Thứ Hai16Đinh TỵMãnNguyHung
30/3/1926Thứ Ba17Mậu NgọBìnhThấtĐại Cát
31/3/1926Thứ Tư18Kỷ MùiĐịnhBíchCát
1/4/1926Thứ Năm19Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
2/4/1926Thứ Sáu20Tân DậuPháLâuBình Hòa
3/4/1926Thứ Bảy21Nhâm TuấtNguyVịHung
4/4/1926Chủ Nhật22Quý HợiThànhMãoCát
5/4/1926Thứ Hai23Giáp TýThuTấtĐại Cát
6/4/1926Thứ Ba24Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/4/1926Thứ Tư25Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
8/4/1926Thứ Năm26Đinh MãoBếTỉnhHung
9/4/1926Thứ Sáu27Mậu ThìnKiếnQuỷĐại HungThụ Tử
10/4/1926Thứ Bảy28Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
11/4/1926Chủ Nhật29Canh NgọMãnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.