Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 3 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 24/3/1925 đến 22/4/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1925

8/4/1925Đại CátThứ Tư · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/4/1925Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/1925Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/1925CátThứ Ba · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/1925CátChủ Nhật · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/1925CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/1925CátThứ Tư · 30 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/1925CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/1925Thứ Bamùng 1Đinh MùiĐịnhCát
25/3/1925Thứ Tưmùng 2Mậu ThânChấpHung
26/3/1925Thứ Nămmùng 3Kỷ DậuPháĐẩuBình Hòa
27/3/1925Thứ Sáumùng 4Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
28/3/1925Thứ Bảymùng 5Tân HợiThànhNữĐại HungThụ Tử
29/3/1925Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TýThuHung
30/3/1925Thứ Haimùng 7Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/3/1925Thứ Bamùng 8Giáp DầnBếThấtCát
1/4/1925Thứ Tưmùng 9Ất MãoKiếnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/1925Thứ Nămmùng 10Bính ThìnTrừKhuêHung
3/4/1925Thứ Sáu11Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
4/4/1925Thứ Bảy12Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
5/4/1925Chủ Nhật13Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
6/4/1925Thứ Hai14Canh ThânĐịnhTấtCát
7/4/1925Thứ Ba15Tân DậuChấpChủyĐại Hung
8/4/1925Thứ Tư16Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
9/4/1925Thứ Năm17Quý HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
10/4/1925Thứ Sáu18Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
11/4/1925Thứ Bảy19Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
12/4/1925Chủ Nhật20Bính DầnKhaiTinhCát
13/4/1925Thứ Hai21Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
14/4/1925Thứ Ba22Mậu ThìnKiếnDựcHung
15/4/1925Thứ Tư23Kỷ TỵTrừChẩnCát
16/4/1925Thứ Năm24Canh NgọMãnGiácBình Hòa
17/4/1925Thứ Sáu25Tân MùiBìnhCangHung
18/4/1925Thứ Bảy26Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
19/4/1925Chủ Nhật27Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
20/4/1925Thứ Hai28Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
21/4/1925Thứ Ba29Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
22/4/1925Thứ Tư30Bính TýThànhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.