Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 2 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 23/2/1925 đến 23/3/1925 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1925

3/3/1925Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/3/1925Đại CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/1925Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/1925Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/1925CátThứ Hai · 22 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1925CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/1925CátChủ Nhật · 28 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/1925Thứ Haimùng 1Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
24/2/1925Thứ Bamùng 2Kỷ MãoTrừBình Hòa
25/2/1925Thứ Tưmùng 3Canh ThìnMãnĐại HungThụ Tử
26/2/1925Thứ Nămmùng 4Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
27/2/1925Thứ Sáumùng 5Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
28/2/1925Thứ Bảymùng 6Quý MùiChấpNữHung
1/3/1925Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThânPháĐại Hung
2/3/1925Thứ Haimùng 8Ất DậuNguyNguyĐại Hung
3/3/1925Thứ Bamùng 9Bính TuấtThànhThấtĐại Cát
4/3/1925Thứ Tưmùng 10Đinh HợiThuBíchĐại Cát
5/3/1925Thứ Năm11Mậu TýKhaiKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/3/1925Thứ Sáu12Kỷ SửuBếLâuĐại HungSát Chủ Dương
7/3/1925Thứ Bảy13Canh DầnBếVịHung
8/3/1925Chủ Nhật14Tân MãoKiếnMãoHung
9/3/1925Thứ Hai15Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
10/3/1925Thứ Ba16Quý TỵMãnChủyHung
11/3/1925Thứ Tư17Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
12/3/1925Thứ Năm18Ất MùiĐịnhTỉnhCát
13/3/1925Thứ Sáu19Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
14/3/1925Thứ Bảy20Đinh DậuPháLiễuHung
15/3/1925Chủ Nhật21Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
16/3/1925Thứ Hai22Kỷ HợiThànhTrươngCát
17/3/1925Thứ Ba23Canh TýThuDựcHung
18/3/1925Thứ Tư24Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/3/1925Thứ Năm25Nhâm DầnBếGiácHung
20/3/1925Thứ Sáu26Quý MãoKiếnCangHung
21/3/1925Thứ Bảy27Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
22/3/1925Chủ Nhật28Ất TỵMãnPhòngCát
23/3/1925Thứ Hai29Bính NgọBìnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.