Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 4 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 23/4/1925 đến 21/5/1925 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1925

28/4/1925Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/1925Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/1925Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/1925Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/1925Đại CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/1925CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/5/1925CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/1925CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/1925Thứ Nămmùng 1Đinh SửuThuĐẩuBình Hòa
24/4/1925Thứ Sáumùng 2Mậu DầnKhaiNgưuCát
25/4/1925Thứ Bảymùng 3Kỷ MãoBếNữĐại Hung
26/4/1925Chủ Nhậtmùng 4Canh ThìnKiếnHung
27/4/1925Thứ Haimùng 5Tân TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
28/4/1925Thứ Bamùng 6Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
29/4/1925Thứ Tưmùng 7Quý MùiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/1925Thứ Nămmùng 8Giáp ThânĐịnhKhuêHung
1/5/1925Thứ Sáumùng 9Ất DậuChấpLâuBình Hòa
2/5/1925Thứ Bảymùng 10Bính TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
3/5/1925Chủ Nhật11Đinh HợiNguyMãoĐại Hung
4/5/1925Thứ Hai12Mậu TýThànhTấtĐại Cát
5/5/1925Thứ Ba13Kỷ SửuThuChủyĐại Hung
6/5/1925Thứ Tư14Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
7/5/1925Thứ Năm15Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
8/5/1925Thứ Sáu16Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
9/5/1925Thứ Bảy17Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
10/5/1925Chủ Nhật18Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
11/5/1925Thứ Hai19Ất MùiMãnTrươngCát
12/5/1925Thứ Ba20Bính ThânBìnhDựcHung
13/5/1925Thứ Tư21Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
14/5/1925Thứ Năm22Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1925Thứ Sáu23Kỷ HợiPháCangĐại Hung
16/5/1925Thứ Bảy24Canh TýNguyĐêHung
17/5/1925Chủ Nhật25Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
18/5/1925Thứ Hai26Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
19/5/1925Thứ Ba27Quý MãoKhaiCát
20/5/1925Thứ Tư28Giáp ThìnBếHung
21/5/1925Thứ Năm29Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.