Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 2 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 17/3/1923 đến 15/4/1923 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1923

9/4/1923Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1923Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1923Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1923Đại CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/1923CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1923CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1923CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/1923Thứ Bảymùng 1Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/3/1923Chủ Nhậtmùng 2Canh DầnBếTinhĐại Hung
19/3/1923Thứ Haimùng 3Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
20/3/1923Thứ Bamùng 4Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
21/3/1923Thứ Tưmùng 5Quý TỵMãnChẩnCát
22/3/1923Thứ Nămmùng 6Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
23/3/1923Thứ Sáumùng 7Ất MùiĐịnhCangHung
24/3/1923Thứ Bảymùng 8Bính ThânChấpĐêĐại Hung
25/3/1923Chủ Nhậtmùng 9Đinh DậuPháPhòngBình Hòa
26/3/1923Thứ Haimùng 10Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
27/3/1923Thứ Ba11Kỷ HợiThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/3/1923Thứ Tư12Canh TýThuCát
29/3/1923Thứ Năm13Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1923Thứ Sáu14Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
31/3/1923Thứ Bảy15Quý MãoKiếnNữHung
1/4/1923Chủ Nhật16Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
2/4/1923Thứ Hai17Ất TỵMãnNguyHung
3/4/1923Thứ Ba18Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
4/4/1923Thứ Tư19Đinh MùiĐịnhBíchCát
5/4/1923Thứ Năm20Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
6/4/1923Thứ Sáu21Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
7/4/1923Thứ Bảy22Canh TuấtPháVịHung
8/4/1923Chủ Nhật23Tân HợiNguyMãoĐại Hung
9/4/1923Thứ Hai24Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
10/4/1923Thứ Ba25Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1923Thứ Tư26Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
12/4/1923Thứ Năm27Ất MãoBếTỉnhHung
13/4/1923Thứ Sáu28Bính ThìnKiếnQuỷĐại HungThụ Tử
14/4/1923Thứ Bảy29Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
15/4/1923Chủ Nhật30Mậu NgọMãnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.