Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 3 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 1/4/1919 đến 29/4/1919 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1919

20/4/1919Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/1919Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/1919Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/1919CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1919CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/1919CátThứ Sáu · 11 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/1919CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/4/1919CátThứ Ba · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/4/1919Thứ Bamùng 1Quý MùiĐịnhVĩCát
2/4/1919Thứ Tưmùng 2Giáp ThânChấpCơCát
3/4/1919Thứ Nămmùng 3Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
4/4/1919Thứ Sáumùng 4Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
5/4/1919Thứ Bảymùng 5Đinh HợiThànhNữĐại Hung — Thụ Tử
6/4/1919Chủ Nhậtmùng 6Mậu TýThuHưHung
7/4/1919Thứ Haimùng 7Kỷ SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/4/1919Thứ Bamùng 8Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
9/4/1919Thứ Tưmùng 9Tân MãoBếBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/4/1919Thứ Nămmùng 10Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
11/4/1919Thứ Sáu11Quý TỵTrừLâuCát
12/4/1919Thứ Bảy12Giáp NgọMãnVịCát
13/4/1919Chủ Nhật13Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
14/4/1919Thứ Hai14Bính ThânĐịnhTấtCát
15/4/1919Thứ Ba15Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
16/4/1919Thứ Tư16Mậu TuấtPháSâmHung
17/4/1919Thứ Năm17Kỷ HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
18/4/1919Thứ Sáu18Canh TýThànhQuỷBình Hòa
19/4/1919Thứ Bảy19Tân SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/4/1919Chủ Nhật20Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
21/4/1919Thứ Hai21Quý MãoBếTrươngĐại Hung
22/4/1919Thứ Ba22Giáp ThìnKiếnDựcHung
23/4/1919Thứ Tư23Ất TỵTrừChẩnCát
24/4/1919Thứ Năm24Bính NgọMãnGiácBình Hòa
25/4/1919Thứ Sáu25Đinh MùiBìnhCangHung
26/4/1919Thứ Bảy26Mậu ThânĐịnhĐêHung
27/4/1919Chủ Nhật27Kỷ DậuChấpPhòngBình Hòa
28/4/1919Thứ Hai28Canh TuấtPháTâmĐại Hung
29/4/1919Thứ Ba29Tân HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.