Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 2 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 2/3/1919 đến 31/3/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1919

6/3/1919Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1919Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1919CátThứ Hai · 23 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1919CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/1919CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1919CátChủ Nhật · 29 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/3/1919Chủ Nhậtmùng 1Quý SửuBếPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/1919Thứ Haimùng 2Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
4/3/1919Thứ Bamùng 3Ất MãoTrừVĩBình Hòa
5/3/1919Thứ Tưmùng 4Bính ThìnMãnCơĐại Hung — Thụ Tử
6/3/1919Thứ Nămmùng 5Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
7/3/1919Thứ Sáumùng 6Mậu NgọBìnhNgưuBình Hòa
8/3/1919Thứ Bảymùng 7Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
9/3/1919Chủ Nhậtmùng 8Canh ThânChấpHưĐại Hung
10/3/1919Thứ Haimùng 9Tân DậuPháNguyHung
11/3/1919Thứ Bamùng 10Nhâm TuấtNguyThấtHung
12/3/1919Thứ Tư11Quý HợiThànhBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/3/1919Thứ Năm12Giáp TýThuKhuêCát
14/3/1919Thứ Sáu13Ất SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/3/1919Thứ Bảy14Bính DầnBếVịHung
16/3/1919Chủ Nhật15Đinh MãoKiếnMãoHung
17/3/1919Thứ Hai16Mậu ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
18/3/1919Thứ Ba17Kỷ TỵMãnChủyHung
19/3/1919Thứ Tư18Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
20/3/1919Thứ Năm19Tân MùiĐịnhTỉnhCát
21/3/1919Thứ Sáu20Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
22/3/1919Thứ Bảy21Quý DậuPháLiễuHung
23/3/1919Chủ Nhật22Giáp TuấtNguyTinhHung
24/3/1919Thứ Hai23Ất HợiThànhTrươngCát
25/3/1919Thứ Ba24Bính TýThuDựcHung
26/3/1919Thứ Tư25Đinh SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/3/1919Thứ Năm26Mậu DầnBếGiácHung
28/3/1919Thứ Sáu27Kỷ MãoKiếnCangHung
29/3/1919Thứ Bảy28Canh ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
30/3/1919Chủ Nhật29Tân TỵMãnPhòngCát
31/3/1919Thứ Hai30Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.