Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 4 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 30/4/1919 đến 28/5/1919 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1919

30/4/1919Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/1919Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1919Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1919Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1919Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/1919Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1919CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1919CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/1919Thứ Tưmùng 1Nhâm TýThànhCơĐại Cát
1/5/1919Thứ Nămmùng 2Quý SửuThuĐẩuBình Hòa
2/5/1919Thứ Sáumùng 3Giáp DầnKhaiNgưuCát
3/5/1919Thứ Bảymùng 4Ất MãoBếNữĐại Hung
4/5/1919Chủ Nhậtmùng 5Bính ThìnKiếnHưHung
5/5/1919Thứ Haimùng 6Đinh TỵTrừNguyĐại Hung — Thụ Tử
6/5/1919Thứ Bamùng 7Mậu NgọMãnThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/5/1919Thứ Tưmùng 8Kỷ MùiMãnBíchCát
8/5/1919Thứ Nămmùng 9Canh ThânBìnhKhuêCát
9/5/1919Thứ Sáumùng 10Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
10/5/1919Thứ Bảy11Nhâm TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/5/1919Chủ Nhật12Quý HợiPháMãoHung
12/5/1919Thứ Hai13Giáp TýNguyTấtHung
13/5/1919Thứ Ba14Ất SửuThànhChủyCát
14/5/1919Thứ Tư15Bính DầnThuSâmBình Hòa
15/5/1919Thứ Năm16Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
16/5/1919Thứ Sáu17Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
17/5/1919Thứ Bảy18Kỷ TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
18/5/1919Chủ Nhật19Canh NgọTrừTinhĐại Cát
19/5/1919Thứ Hai20Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
20/5/1919Thứ Ba21Nhâm ThânBìnhDựcHung
21/5/1919Thứ Tư22Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
22/5/1919Thứ Năm23Giáp TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/5/1919Thứ Sáu24Ất HợiPháCangĐại Hung
24/5/1919Thứ Bảy25Bính TýNguyĐêĐại Hung
25/5/1919Chủ Nhật26Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
26/5/1919Thứ Hai27Mậu DầnThuTâmĐại Hung
27/5/1919Thứ Ba28Kỷ MãoKhaiVĩCát
28/5/1919Thứ Tư29Canh ThìnBếCơCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.