Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 1985

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 21/3/1985 đến 19/4/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 nhuận âm lịch 1985

13/4/1985Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/1985Đại CátThứ Ba · 20 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/1985CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1985CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1985CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/1985CátThứ Sáu · 23 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/1985CátThứ Hai · 26 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/4/1985CátThứ Ba · 13 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/3/1985Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
22/3/1985Thứ Sáumùng 2Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
23/3/1985Thứ Bảymùng 3Tân DậuPháLiễuHung
24/3/1985Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
25/3/1985Thứ Haimùng 5Quý HợiThànhTrươngCát
26/3/1985Thứ Bamùng 6Giáp TýThuDựcCát
27/3/1985Thứ Tưmùng 7Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/3/1985Thứ Nămmùng 8Bính DầnBếGiácHung
29/3/1985Thứ Sáumùng 9Đinh MãoKiếnCangHung
30/3/1985Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
31/3/1985Chủ Nhật11Kỷ TỵMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/4/1985Thứ Hai12Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
2/4/1985Thứ Ba13Tân MùiĐịnhCát
3/4/1985Thứ Tư14Nhâm ThânChấpHung
4/4/1985Thứ Năm15Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
5/4/1985Thứ Sáu16Giáp TuấtNguyNgưuHung
6/4/1985Thứ Bảy17Ất HợiNguyNữĐại Hung
7/4/1985Chủ Nhật18Bính TýThànhBình Hòa
8/4/1985Thứ Hai19Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/4/1985Thứ Ba20Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
10/4/1985Thứ Tư21Kỷ MãoBếBíchHung
11/4/1985Thứ Năm22Canh ThìnKiếnKhuêĐại HungThụ Tử
12/4/1985Thứ Sáu23Tân TỵTrừLâuCát
13/4/1985Thứ Bảy24Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
14/4/1985Chủ Nhật25Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
15/4/1985Thứ Hai26Giáp ThânĐịnhTấtCát
16/4/1985Thứ Ba27Ất DậuChấpChủyĐại Hung
17/4/1985Thứ Tư28Bính TuấtPháSâmHung
18/4/1985Thứ Năm29Đinh HợiNguyTỉnhHung
19/4/1985Thứ Sáu30Mậu TýThànhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.