Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 3 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 20/4/1985 đến 19/5/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1985

3/5/1985Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/1985Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/5/1985Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/5/1985Đại CátThứ Năm · 27 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/4/1985CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/1985CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/1985CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/1985CátThứ Ba · 18 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/4/1985Thứ Bảymùng 1Kỷ SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/4/1985Chủ Nhậtmùng 2Canh DầnKhaiTinhCát
22/4/1985Thứ Haimùng 3Tân MãoBếTrươngĐại Hung
23/4/1985Thứ Bamùng 4Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
24/4/1985Thứ Tưmùng 5Quý TỵTrừChẩnCát
25/4/1985Thứ Nămmùng 6Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
26/4/1985Thứ Sáumùng 7Ất MùiBìnhCangHung
27/4/1985Thứ Bảymùng 8Bính ThânĐịnhĐêHung
28/4/1985Chủ Nhậtmùng 9Đinh DậuChấpPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/4/1985Thứ Haimùng 10Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
30/4/1985Thứ Ba11Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
1/5/1985Thứ Tư12Canh TýThànhCát
2/5/1985Thứ Năm13Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
3/5/1985Thứ Sáu14Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
4/5/1985Thứ Bảy15Quý MãoBếNữĐại Hung
5/5/1985Chủ Nhật16Giáp ThìnKiếnHung
6/5/1985Thứ Hai17Ất TỵKiếnNguyHung
7/5/1985Thứ Ba18Bính NgọTrừThấtCát
8/5/1985Thứ Tư19Đinh MùiMãnBíchCát
9/5/1985Thứ Năm20Mậu ThânBìnhKhuêHung
10/5/1985Thứ Sáu21Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
11/5/1985Thứ Bảy22Canh TuấtChấpVịĐại Cát
12/5/1985Chủ Nhật23Tân HợiPháMãoĐại HungThụ Tử
13/5/1985Thứ Hai24Nhâm TýNguyTấtHung
14/5/1985Thứ Ba25Quý SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1985Thứ Tư26Giáp DầnThuSâmBình Hòa
16/5/1985Thứ Năm27Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
17/5/1985Thứ Sáu28Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
18/5/1985Thứ Bảy29Đinh TỵKiếnLiễuHung
19/5/1985Chủ Nhật30Mậu NgọTrừTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.