Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 2 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 20/2/1985 đến 20/3/1985 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1985

28/2/1985Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/1985Đại CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/1985Đại CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/1985CátThứ Bảy · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/2/1985CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/2/1985CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/1985CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/3/1985CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/1985Thứ Tưmùng 1Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
21/2/1985Thứ Nămmùng 2Tân MãoTrừTỉnhCát
22/2/1985Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
23/2/1985Thứ Bảymùng 4Quý TỵBìnhLiễuCát
24/2/1985Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọĐịnhTinhHung
25/2/1985Thứ Haimùng 6Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
26/2/1985Thứ Bamùng 7Bính ThânPháDựcHung
27/2/1985Thứ Tưmùng 8Đinh DậuNguyChẩnCát
28/2/1985Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtThànhGiácĐại Cát
1/3/1985Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiThuCangĐại Hung
2/3/1985Thứ Bảy11Canh TýKhaiĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/1985Chủ Nhật12Tân SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/3/1985Thứ Hai13Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
5/3/1985Thứ Ba14Quý MãoTrừBình Hòa
6/3/1985Thứ Tư15Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
7/3/1985Thứ Năm16Ất TỵMãnĐẩuCát
8/3/1985Thứ Sáu17Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
9/3/1985Thứ Bảy18Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
10/3/1985Chủ Nhật19Mậu ThânChấpĐại Hung
11/3/1985Thứ Hai20Kỷ DậuPháNguyHung
12/3/1985Thứ Ba21Canh TuấtNguyThấtHung
13/3/1985Thứ Tư22Tân HợiThànhBíchĐại Cát
14/3/1985Thứ Năm23Nhâm TýThuKhuêHung
15/3/1985Thứ Sáu24Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/1985Thứ Bảy25Giáp DầnBếVịCát
17/3/1985Chủ Nhật26Ất MãoKiếnMãoHung
18/3/1985Thứ Hai27Bính ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
19/3/1985Thứ Ba28Đinh TỵMãnChủyHung
20/3/1985Thứ Tư29Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.