Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 2 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 3/3/2174 đến 1/4/2174 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2174

5/3/2174Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/3/2174Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/3/2174Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2174CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/2174CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2174CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/3/2174CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2174CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/2174Thứ Nămmùng 1Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
4/3/2174Thứ Sáumùng 2Quý DậuNguyLâuĐại Hung
5/3/2174Thứ Bảymùng 3Giáp TuấtThànhVịĐại Cát
6/3/2174Chủ Nhậtmùng 4Ất HợiThànhMãoCát
7/3/2174Thứ Haimùng 5Bính TýThuTấtCát
8/3/2174Thứ Bamùng 6Đinh SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/3/2174Thứ Tưmùng 7Mậu DầnBếSâmHung
10/3/2174Thứ Nămmùng 8Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
11/3/2174Thứ Sáumùng 9Canh ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
12/3/2174Thứ Bảymùng 10Tân TỵMãnLiễuHung
13/3/2174Chủ Nhật11Nhâm NgọBìnhTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/3/2174Thứ Hai12Quý MùiĐịnhTrươngCát
15/3/2174Thứ Ba13Giáp ThânChấpDựcHung
16/3/2174Thứ Tư14Ất DậuPháChẩnBình Hòa
17/3/2174Thứ Năm15Bính TuấtNguyGiácĐại Hung
18/3/2174Thứ Sáu16Đinh HợiThànhCangBình Hòa
19/3/2174Thứ Bảy17Mậu TýThuĐêHung
20/3/2174Chủ Nhật18Kỷ SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/3/2174Thứ Hai19Canh DầnBếTâmĐại Hung
22/3/2174Thứ Ba20Tân MãoKiếnVĩBình Hòa
23/3/2174Thứ Tư21Nhâm ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
24/3/2174Thứ Năm22Quý TỵMãnĐẩuCát
25/3/2174Thứ Sáu23Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
26/3/2174Thứ Bảy24Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
27/3/2174Chủ Nhật25Bính ThânChấpHưĐại Hung
28/3/2174Thứ Hai26Đinh DậuPháNguyHung
29/3/2174Thứ Ba27Mậu TuấtNguyThấtHung
30/3/2174Thứ Tư28Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
31/3/2174Thứ Năm29Canh TýThuKhuêHung
1/4/2174Thứ Sáu30Tân SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.