Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 3 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 2/4/2174 đến 30/4/2174 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2174

12/4/2174Đại CátThứ Ba · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/2174Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/4/2174Đại CátThứ Ba · 25 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2174Đại CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/2174CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/2174CátThứ Sáu · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/4/2174CátThứ Năm · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2174CátThứ Sáu · 28 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2174Thứ Bảymùng 1Nhâm DầnBếVịHung
3/4/2174Chủ Nhậtmùng 2Quý MãoKiếnMãoHung
4/4/2174Thứ Haimùng 3Giáp ThìnTrừTấtĐại Cát
5/4/2174Thứ Bamùng 4Ất TỵTrừChủyHung
6/4/2174Thứ Tưmùng 5Bính NgọMãnSâmCát
7/4/2174Thứ Nămmùng 6Đinh MùiBìnhTỉnhCát
8/4/2174Thứ Sáumùng 7Mậu ThânĐịnhQuỷHung
9/4/2174Thứ Bảymùng 8Kỷ DậuChấpLiễuHung
10/4/2174Chủ Nhậtmùng 9Canh TuấtPháTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/4/2174Thứ Haimùng 10Tân HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
12/4/2174Thứ Ba11Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
13/4/2174Thứ Tư12Quý SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/4/2174Thứ Năm13Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
15/4/2174Thứ Sáu14Ất MãoBếCangĐại Hung
16/4/2174Thứ Bảy15Bính ThìnKiếnĐêHung
17/4/2174Chủ Nhật16Đinh TỵTrừPhòngCát
18/4/2174Thứ Hai17Mậu NgọMãnTâmHung
19/4/2174Thứ Ba18Kỷ MùiBìnhVĩCát
20/4/2174Thứ Tư19Canh ThânĐịnhCơCát
21/4/2174Thứ Năm20Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
22/4/2174Thứ Sáu21Nhâm TuấtPháNgưuCát
23/4/2174Thứ Bảy22Quý HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
24/4/2174Chủ Nhật23Giáp TýThànhHưBình Hòa
25/4/2174Thứ Hai24Ất SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/4/2174Thứ Ba25Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
27/4/2174Thứ Tư26Đinh MãoBếBíchHung
28/4/2174Thứ Năm27Mậu ThìnKiếnKhuêHung
29/4/2174Thứ Sáu28Kỷ TỵTrừLâuCát
30/4/2174Thứ Bảy29Canh NgọMãnVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.