Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 1 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 2/2/2174 đến 2/3/2174 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2174

16/2/2174Đại CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/2174Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/2/2174CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/2/2174CátThứ Ba · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/2174CátThứ Bảy · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/2/2174CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2174CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2174CátThứ Hai · 27 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2174Thứ Tưmùng 1Quý MãoMãnBíchCát
3/2/2174Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnBìnhKhuêHung
4/2/2174Thứ Sáumùng 3Ất TỵĐịnhLâuCát
5/2/2174Thứ Bảymùng 4Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
6/2/2174Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiChấpMãoCát
7/2/2174Thứ Haimùng 6Mậu ThânPháTấtHung
8/2/2174Thứ Bamùng 7Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
9/2/2174Thứ Tưmùng 8Canh TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
10/2/2174Thứ Nămmùng 9Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
11/2/2174Thứ Sáumùng 10Nhâm TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/2/2174Thứ Bảy11Quý SửuBếLiễuĐại Hung
13/2/2174Chủ Nhật12Giáp DầnKiếnTinhHung
14/2/2174Thứ Hai13Ất MãoTrừTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/2/2174Thứ Ba14Bính ThìnMãnDựcCát
16/2/2174Thứ Tư15Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
17/2/2174Thứ Năm16Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
18/2/2174Thứ Sáu17Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
19/2/2174Thứ Bảy18Canh ThânPháĐêĐại Hung
20/2/2174Chủ Nhật19Tân DậuNguyPhòngHung
21/2/2174Thứ Hai20Nhâm TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
22/2/2174Thứ Ba21Quý HợiThuVĩBình Hòa
23/2/2174Thứ Tư22Giáp TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/2/2174Thứ Năm23Ất SửuBếĐẩuHung
25/2/2174Thứ Sáu24Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
26/2/2174Thứ Bảy25Đinh MãoTrừNữCát
27/2/2174Chủ Nhật26Mậu ThìnMãnHưHung
28/2/2174Thứ Hai27Kỷ TỵBìnhNguyCát
1/3/2174Thứ Ba28Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
2/3/2174Thứ Tư29Tân MùiChấpBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.