Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 2 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 27/2/2169 đến 27/3/2169 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2169

2/3/2169Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2169Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2169Đại CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2169CátThứ Bảy · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/2169CátThứ Hai · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2169CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2169CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2169CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/2169Thứ Haimùng 1Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
28/2/2169Thứ Bamùng 2Quý MãoTrừVĩBình Hòa
1/3/2169Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnMãnCơĐại Hung — Thụ Tử
2/3/2169Thứ Nămmùng 4Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
3/3/2169Thứ Sáumùng 5Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
4/3/2169Thứ Bảymùng 6Đinh MùiChấpNữCát
5/3/2169Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânPháHưĐại Hung
6/3/2169Thứ Haimùng 8Kỷ DậuPháNguyHung
7/3/2169Thứ Bamùng 9Canh TuấtNguyThấtHung
8/3/2169Thứ Tưmùng 10Tân HợiThànhBíchĐại Cát
9/3/2169Thứ Năm11Nhâm TýThuKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/3/2169Thứ Sáu12Quý SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/3/2169Thứ Bảy13Giáp DầnBếVịCát
12/3/2169Chủ Nhật14Ất MãoKiếnMãoHung
13/3/2169Thứ Hai15Bính ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
14/3/2169Thứ Ba16Đinh TỵMãnChủyHung
15/3/2169Thứ Tư17Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
16/3/2169Thứ Năm18Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
17/3/2169Thứ Sáu19Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
18/3/2169Thứ Bảy20Tân DậuPháLiễuHung
19/3/2169Chủ Nhật21Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
20/3/2169Thứ Hai22Quý HợiThànhTrươngCát
21/3/2169Thứ Ba23Giáp TýThuDựcCát
22/3/2169Thứ Tư24Ất SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/3/2169Thứ Năm25Bính DầnBếGiácHung
24/3/2169Thứ Sáu26Đinh MãoKiếnCangHung
25/3/2169Thứ Bảy27Mậu ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
26/3/2169Chủ Nhật28Kỷ TỵMãnPhòngCát
27/3/2169Thứ Hai29Canh NgọBìnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.