Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 3 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/3/2169 đến 26/4/2169 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2169

8/4/2169Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2169Đại CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/2169CátChủ Nhật · 20 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/2169CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/2169CátThứ Tư · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2169CátThứ Sáu · 11 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2169CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/2169CátThứ Ba · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/3/2169Thứ Bamùng 1Tân MùiĐịnhVĩCát
29/3/2169Thứ Tưmùng 2Nhâm ThânChấpCơHung
30/3/2169Thứ Nămmùng 3Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
31/3/2169Thứ Sáumùng 4Giáp TuấtNguyNgưuHung
1/4/2169Thứ Bảymùng 5Ất HợiThànhNữĐại Hung — Thụ Tử
2/4/2169Chủ Nhậtmùng 6Bính TýThuHưHung
3/4/2169Thứ Haimùng 7Đinh SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/4/2169Thứ Bamùng 8Mậu DầnBếThấtHung
5/4/2169Thứ Tưmùng 9Kỷ MãoBếBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/4/2169Thứ Nămmùng 10Canh ThìnKiếnKhuêHung
7/4/2169Thứ Sáu11Tân TỵTrừLâuCát
8/4/2169Thứ Bảy12Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
9/4/2169Chủ Nhật13Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
10/4/2169Thứ Hai14Giáp ThânĐịnhTấtCát
11/4/2169Thứ Ba15Ất DậuChấpChủyĐại Hung
12/4/2169Thứ Tư16Bính TuấtPháSâmHung
13/4/2169Thứ Năm17Đinh HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
14/4/2169Thứ Sáu18Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
15/4/2169Thứ Bảy19Kỷ SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/4/2169Chủ Nhật20Canh DầnKhaiTinhCát
17/4/2169Thứ Hai21Tân MãoBếTrươngĐại Hung
18/4/2169Thứ Ba22Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
19/4/2169Thứ Tư23Quý TỵTrừChẩnCát
20/4/2169Thứ Năm24Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
21/4/2169Thứ Sáu25Ất MùiBìnhCangHung
22/4/2169Thứ Bảy26Bính ThânĐịnhĐêHung
23/4/2169Chủ Nhật27Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
24/4/2169Thứ Hai28Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
25/4/2169Thứ Ba29Kỷ HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
26/4/2169Thứ Tư30Canh TýThànhCơCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.