Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 1 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/1/2169 đến 26/2/2169 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2169

31/1/2169Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2169Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/2169CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2169CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2169CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/2169CátThứ Bảy · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2169CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/2169Thứ Bảymùng 1Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
29/1/2169Chủ Nhậtmùng 2Quý DậuThànhPhòngĐại Cát
30/1/2169Thứ Haimùng 3Giáp TuấtThuTâmĐại Hung — Thụ Tử
31/1/2169Thứ Bamùng 4Ất HợiKhaiVĩĐại Cát
1/2/2169Thứ Tưmùng 5Bính TýBếCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/2/2169Thứ Nămmùng 6Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
3/2/2169Thứ Sáumùng 7Mậu DầnTrừNgưuHung
4/2/2169Thứ Bảymùng 8Kỷ MãoTrừNữHung
5/2/2169Chủ Nhậtmùng 9Canh ThìnMãnHưHung
6/2/2169Thứ Haimùng 10Tân TỵBìnhNguyCát
7/2/2169Thứ Ba11Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
8/2/2169Thứ Tư12Quý MùiChấpBíchBình Hòa
9/2/2169Thứ Năm13Giáp ThânPháKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/2/2169Thứ Sáu14Ất DậuNguyLâuĐại Hung
11/2/2169Thứ Bảy15Bính TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
12/2/2169Chủ Nhật16Đinh HợiThuMãoCát
13/2/2169Thứ Hai17Mậu TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/2/2169Thứ Ba18Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
15/2/2169Thứ Tư19Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
16/2/2169Thứ Năm20Tân MãoTrừTỉnhCát
17/2/2169Thứ Sáu21Nhâm ThìnMãnQuỷHung
18/2/2169Thứ Bảy22Quý TỵBìnhLiễuCát
19/2/2169Chủ Nhật23Giáp NgọĐịnhTinhHung
20/2/2169Thứ Hai24Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
21/2/2169Thứ Ba25Bính ThânPháDựcHung
22/2/2169Thứ Tư26Đinh DậuNguyChẩnCát
23/2/2169Thứ Năm27Mậu TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
24/2/2169Thứ Sáu28Kỷ HợiThuCangĐại Hung
25/2/2169Thứ Bảy29Canh TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/2/2169Chủ Nhật30Tân SửuBếPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.