Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 2 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 2/3/2166 đến 30/3/2166 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2166

7/3/2166Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2166Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2166CátThứ Hai · 23 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2166CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2166CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/3/2166CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2166CátChủ Nhật · 29 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/3/2166Chủ Nhậtmùng 1Kỷ SửuBếPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/2166Thứ Haimùng 2Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
4/3/2166Thứ Bamùng 3Tân MãoTrừVĩBình Hòa
5/3/2166Thứ Tưmùng 4Nhâm ThìnMãnCơĐại Hung — Thụ Tử
6/3/2166Thứ Nămmùng 5Quý TỵMãnĐẩuCát
7/3/2166Thứ Sáumùng 6Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
8/3/2166Thứ Bảymùng 7Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
9/3/2166Chủ Nhậtmùng 8Bính ThânChấpHưĐại Hung
10/3/2166Thứ Haimùng 9Đinh DậuPháNguyHung
11/3/2166Thứ Bamùng 10Mậu TuấtNguyThấtHung
12/3/2166Thứ Tư11Kỷ HợiThànhBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/3/2166Thứ Năm12Canh TýThuKhuêHung
14/3/2166Thứ Sáu13Tân SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/3/2166Thứ Bảy14Nhâm DầnBếVịHung
16/3/2166Chủ Nhật15Quý MãoKiếnMãoHung
17/3/2166Thứ Hai16Giáp ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
18/3/2166Thứ Ba17Ất TỵMãnChủyHung
19/3/2166Thứ Tư18Bính NgọBìnhSâmĐại Cát
20/3/2166Thứ Năm19Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
21/3/2166Thứ Sáu20Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
22/3/2166Thứ Bảy21Kỷ DậuPháLiễuHung
23/3/2166Chủ Nhật22Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
24/3/2166Thứ Hai23Tân HợiThànhTrươngCát
25/3/2166Thứ Ba24Nhâm TýThuDựcHung
26/3/2166Thứ Tư25Quý SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/3/2166Thứ Năm26Giáp DầnBếGiácCát
28/3/2166Thứ Sáu27Ất MãoKiếnCangHung
29/3/2166Thứ Bảy28Bính ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
30/3/2166Chủ Nhật29Đinh TỵMãnPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.