Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 1 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 1/2/2166 đến 1/3/2166 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2166

4/2/2166Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2166Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/2166CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/2/2166CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/2/2166CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2166CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/2/2166CátThứ Bảy · 22 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2166Thứ Bảymùng 1Canh ThânNguyĐêCát
2/2/2166Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuThànhPhòngĐại Cát
3/2/2166Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtThuTâmĐại Hung — Thụ Tử
4/2/2166Thứ Bamùng 4Quý HợiKhaiVĩĐại Cát
5/2/2166Thứ Tưmùng 5Giáp TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/2/2166Thứ Nămmùng 6Ất SửuBếĐẩuHung
7/2/2166Thứ Sáumùng 7Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
8/2/2166Thứ Bảymùng 8Đinh MãoTrừNữCát
9/2/2166Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnMãnHưHung
10/2/2166Thứ Haimùng 10Kỷ TỵBìnhNguyCát
11/2/2166Thứ Ba11Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
12/2/2166Thứ Tư12Tân MùiChấpBíchBình Hòa
13/2/2166Thứ Năm13Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/2/2166Thứ Sáu14Quý DậuNguyLâuĐại Hung
15/2/2166Thứ Bảy15Giáp TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
16/2/2166Chủ Nhật16Ất HợiThuMãoHung
17/2/2166Thứ Hai17Bính TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/2/2166Thứ Ba18Đinh SửuBếChủyHung
19/2/2166Thứ Tư19Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
20/2/2166Thứ Năm20Kỷ MãoTrừTỉnhCát
21/2/2166Thứ Sáu21Canh ThìnMãnQuỷHung
22/2/2166Thứ Bảy22Tân TỵBìnhLiễuCát
23/2/2166Chủ Nhật23Nhâm NgọĐịnhTinhHung
24/2/2166Thứ Hai24Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
25/2/2166Thứ Ba25Giáp ThânPháDựcĐại Hung
26/2/2166Thứ Tư26Ất DậuNguyChẩnHung
27/2/2166Thứ Năm27Bính TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
28/2/2166Thứ Sáu28Đinh HợiThuCangBình Hòa
1/3/2166Thứ Bảy29Mậu TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.