Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 3 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 31/3/2166 đến 29/4/2166 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2166

14/4/2166Đại CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2166Đại CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/2166CátChủ Nhật · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/2166CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/2166CátThứ Sáu · 12 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/2166CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2166CátThứ Bảy · 13 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/2166Thứ Haimùng 1Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
1/4/2166Thứ Bamùng 2Kỷ MùiĐịnhVĩCát
2/4/2166Thứ Tưmùng 3Canh ThânChấpCơHung
3/4/2166Thứ Nămmùng 4Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
4/4/2166Thứ Sáumùng 5Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
5/4/2166Thứ Bảymùng 6Quý HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
6/4/2166Chủ Nhậtmùng 7Giáp TýThànhHưBình Hòa
7/4/2166Thứ Haimùng 8Ất SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/4/2166Thứ Bamùng 9Bính DầnKhaiThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/4/2166Thứ Tưmùng 10Đinh MãoBếBíchHung
10/4/2166Thứ Năm11Mậu ThìnKiếnKhuêHung
11/4/2166Thứ Sáu12Kỷ TỵTrừLâuCát
12/4/2166Thứ Bảy13Canh NgọMãnVịCát
13/4/2166Chủ Nhật14Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
14/4/2166Thứ Hai15Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
15/4/2166Thứ Ba16Quý DậuChấpChủyĐại Hung
16/4/2166Thứ Tư17Giáp TuấtPháSâmHung
17/4/2166Thứ Năm18Ất HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
18/4/2166Thứ Sáu19Bính TýThànhQuỷBình Hòa
19/4/2166Thứ Bảy20Đinh SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/4/2166Chủ Nhật21Mậu DầnKhaiTinhCát
21/4/2166Thứ Hai22Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
22/4/2166Thứ Ba23Canh ThìnKiếnDựcHung
23/4/2166Thứ Tư24Tân TỵTrừChẩnCát
24/4/2166Thứ Năm25Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
25/4/2166Thứ Sáu26Quý MùiBìnhCangHung
26/4/2166Thứ Bảy27Giáp ThânĐịnhĐêHung
27/4/2166Chủ Nhật28Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
28/4/2166Thứ Hai29Bính TuấtPháTâmĐại Hung
29/4/2166Thứ Ba30Đinh HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.